
LÝ THUYẾT HK2

Quiz
•
Physics
•
1st Grade
•
Hard
Hoàng Nguyễn
FREE Resource
49 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất cơ bản của từ trường là:
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
gây ra lực ma sát tác dụng lên các điện tích chuyển động trong nó
gây ra chuyển động cho điện tích đứng yên ở xung quanh nó
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ phổ là:
hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
hình ảnh tư ơng tác của hai nam châm với nhau.
hình ảnh tư ơng tác giữa dòng điện và nam châm.
hình ảnh tư ơng tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu sai:
Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ
Cảm ứng từ đặc trương cho từ trường về mặt gây ra lực từ
Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường
Ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ đi qua mỗi điểm trong từ trường
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị đo của lực từ là:
Newton
Vêbe
Henry
Tesla
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dây dẫn mang dòng điện không tư ơng tác với
các điện tích chuyển động.
nam châm đứng yên.
các điện tích đứng yên.
nam châm chuyển động.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều của ngón cái, các ngón giữa lần lượt chỉ chiều của:
Dòng điện và lực từ
Lực từ và dòng điện
Vectơ cảm ứng từ và dòng điện
Từ trường và lực từ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây là không đúng?
Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.
M và N đều nằm trên một đường sức từ.
Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngư ợc nhau.
Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
47 questions
chương 3+4

Quiz
•
1st - 5th Grade
46 questions
Câu hỏi về ngành nghề cơ khí

Quiz
•
1st Grade
52 questions
KHTN7 -2

Quiz
•
1st Grade
50 questions
kính - sp chống nắng

Quiz
•
1st Grade
46 questions
Lý thuyết Lí 10

Quiz
•
1st Grade
46 questions
ÔN TẬP GIỮA HKI - VẬT LÍ 10 (22-23)

Quiz
•
1st - 3rd Grade
53 questions
Khoa học tự nhiên

Quiz
•
1st - 6th Grade
45 questions
li thuyet so 2

Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
addition

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Subject and predicate in sentences

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts

Quiz
•
1st - 3rd Grade
4 questions
Chromebook Expectations 2025-26

Lesson
•
1st - 5th Grade
20 questions
Number Words Challenge

Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
KG - 3rd Grade
7 questions
Science Safety

Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Properties of Matter

Interactive video
•
1st - 5th Grade