
địa
Authored by QuynhAnhh Ng
Geography
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Quy mô dân số của một quốc gia là
A. tổng số dân của quốc gia.
B. số người trên diện tích đất.
C. mật độ trung bình dân số.
D. số dân quốc gia ở các nước.
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Phong tục tập quán.
B. Tâm lí xã hội.
C. Tự nhiên - sinh học.
D. Chính sách dân số.
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3: Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
A. Dịch bệnh.
B. Dân số già.
C. Động đất.
D. Bão lụt.
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4: Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoá.
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5: Dân số thế giới tăng hay giảm là do
A. số người xuất cư.
B. số người nhập cư.
C. sinh đẻ và tử vong.
D. số trẻ từ vong hàng năm.
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6: Trình độ phát triển kinh tế – xã hội và mức sống cao làm
A. làm giảm mức sinh, mức xuất cư và ngược lại
B. góp phần tăng mức nhập cư và ngược
C. tăng mức tử vong, mức xuất cư
D. ảnh hưởng đến mức sinh, mức di cư.
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi
A. phù hợp với công nghiệp hoá.
B. nâng cao tỷ lệ dân thành thị.
C. xuất hiện nhiều đô thị lớn.
D. sản phẩm hàng hóa đa dạng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Sinh quyển. Các nhân tố ảnh hưởng tới sinh vật
Quiz
•
10th Grade
10 questions
CƠ CẤU NỀN KINH TẾ
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Đ10. B27. Địa lí giao thông vận tải và bưu chính viễn thông
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Bài 1. Một số PP biểu hiện đối tượng Địa lí trên BĐ
Quiz
•
10th Grade
15 questions
K10. LUYỆN TẬP BÀI 4. TRÁI ĐẤT, THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Các quy luật của lớp vỏ Địa lý
Quiz
•
10th Grade
10 questions
CN 8_hiện tượng thiên tai
Quiz
•
6th - 10th Grade
10 questions
BÀI 6: CHUYỂN ĐỘNG TỰ QUAY QUANH TRỤC CỦA TRÁI ĐẤT VÀ HỆ QUẢ
Quiz
•
5th - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade