Search Header Logo

Phrasal verb Work

Authored by 20. Huyền

Other

1st - 5th Grade

Used 3+ times

Phrasal verb Work
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

get ahead

có lợi thế hơn
tiến hành, thực hiện
bàn giao

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

take sb on

có lợi thế hơn
bận tối mắt
thuê (ai)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

stand down

tiến hành, thực hiện
để lại vị trí quan trọng cho người khác làm
nhắc nhở người khác làm những việc họ được giao (nhưng ch làm)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

step down

có lợi thế hơn
rời công việc, vị trí để người khác đảm nhận
(công việc) diễn ra suôn sẻ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

take over

rời công việc, vị trí để người khác đảm nhận
bận tối mắt
tiếp quản, nắm quền

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

carry out

tiến hành, thực hiện
nhắc nhở người khác làm những việc họ được giao (nhưng ch làm)
(công việc) chất chồng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

hand over

bàn giao
xếp lịch
thuê (ai)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?