PV 15 MIX

PV 15 MIX

9th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Q&A HĐNK

Q&A HĐNK

KG - Professional Development

10 Qs

Modals

Modals

5th - 12th Grade

20 Qs

REVIEW VOCABULARY UNIT 2- EMBARRASSING EXPERIENCE

REVIEW VOCABULARY UNIT 2- EMBARRASSING EXPERIENCE

1st - 12th Grade

15 Qs

Bài ôn tập về a, an

Bài ôn tập về a, an

1st - 12th Grade

10 Qs

Test on Group 10

Test on Group 10

1st - 10th Grade

10 Qs

nguyen am + phu am (FL)

nguyen am + phu am (FL)

1st Grade - University

20 Qs

Các nước châu Á

Các nước châu Á

1st - 12th Grade

10 Qs

THCS THĂNG LONG - TUẦN LỄ HỌC TẬP SUỐT ĐỜI

THCS THĂNG LONG - TUẦN LỄ HỌC TẬP SUỐT ĐỜI

6th - 9th Grade

15 Qs

PV 15 MIX

PV 15 MIX

Assessment

Quiz

English

9th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Lan Thi

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Come up with

rời nhà đến thăm nơi nào

lớn lên - phát triển

đưa ra, nảy sinh (ý kiến, kế hoạch, giải pháp, câu trả lời)

thoát khỏi, rời khỏi nơi nào đó

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Take on

nhận trách nhiệm - tuyển người, tuyển dụng

trở về, trở lại - trở nên phổ biến trở lại

thoát khỏi, rời khỏi nơi nào đó

đưa ra, nảy sinh (ý kiến, kế hoạch, giải pháp, câu trả lời)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Go out

tìm ra (thông tin, bí mật...)

ra ngoài

lớn lên - phát triển

hoãn - ngừng thích ai, cái gì - làm phiền

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Grow up

lớn lên - phát triển

hoãn

trình diễn - mở, bật, hoạt động (đèn, điện)

từ chối một lời mời

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Set up

nhận trách nhiệm - tuyển người, tuyển dụng

tìm ra (thông tin, bí mật...)

lớn lên - phát triển

khởi nghiệp

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Get out

trình diễn - mở, bật, hoạt động (đèn, điện)

thừa hưởng, thừa kế

rời nhà đến thăm nơi nào

đưa ra, nảy sinh (ý kiến, kế hoạch, giải pháp, câu trả lời)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Get out of

sản xuất - đưa ra một kết quả không ngờ (hóa ra là)

lấy (cái gì từ đâu), nhặt, bẻ, hái cái gì

thoát khỏi, rời khỏi nơi nào đó

từ chối một lời mời

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?