
Hóa công 2
Authored by Nguyễn Nhì
Chemistry
University
Used 21+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
45 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Trong truyền nhiệt, các phương thức bố trí chiều chuyển độnggiữa hai lưu thể
Xuôi chiều,ngược chiều, chéo dòng.
Xuôi chiều,ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp
Ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp
Xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng, chảy xung quanh
Xuôi chiều, chéo dòng, hỗn hợp.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt lượng được truyền giữa hai vật thể dưới đạng sóng điệntử được gọi là
Đối lưu nhiệt
Dẫn nhiệt
Nhiệt bức xạ
Truyền sóng
Truyền nhiệt
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu đúng
Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ giọt lớn hơn khi ngưng tụmàng
Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ màng không phụ thuộc vàochiều dày màng nước ngưng
Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ màng không phụ thuộc vàothành phần hơi
Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ giọt nhỏ hơn khi ngưng tụmàng
Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ giọt lớn hơn khi ngưng tụmàng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gồm lớp vừa chịu lửa dày δ1 = 500mm và lớp gạch dày δ2 =250 mm. nhiệt độ khí phía trong lò là t1 = 1000 độ và nhiệt độphía ngoài lò là t5 = 25 độ- Hệ số cấp nhiệt của khí nóng đến tường là α1 = 30kacl/m2.h.độ- Hệ số cấp nhiệt từ tường tường đến không khí (bên ngoài) làα2=14kcal/m2.h.độ- Hệ số cấp nhiệt của phần tường phẳng bằng vữa chịu lửaλ1=1kcal/m.h.độ- Hệ số dẫn nhiệt của phần tường xây bằng gạch làλ2=0,5kcal/m.h.độ
Nhiệt độ t3 = 1105,8 độ
Nhiệt độ t3 = 900,6 độ
Nhiệt độ t3 = 529,3 độ
Nhiệt độ t3 = 640,5 độ
Nhiệt độ t3 = 805,4 độ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lượng nhiệt dQ do 1 phân tố bề mặt của vật thể rắn dF cấpcho môi trường xung quanh trong một đơn vị thời gian dt tỷ lệthuận với:
Hệ số dẫn nhiệt
Hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể
Hiệu số giữa nhiệt độ bề mặt vật thể rắn tiếp xúc với môitrường và nhiệt độ môi trường
Hệ số dẫn nhiệt của vật rắn
Hệ số cấp nhiệt độ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới hệ số cấp nhiệt?
Tính chất vật lý của lưu thể
Hình dạng bề mặt tường
Trạng thái bề mặt tường
Độ dày của tường
Chế độ chuyển động của lưu thể
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong hệ thống cô đặc nhiều nồi
Bề mặt truyền nhiệt tỉ lệ thuận với số nồi, lượng hơi đốt đểbốc hơi 1kg hơi thứ giảm khi số nồi tăng
Lượng hơi đốt để bốc hơi 1kg hơi thứ giảm khi số nồi tăng
Chi phí thiết bị (chế tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, lắpghép,…) tỷ lệ nghịch với số nồi
Hiệu số nhiệt độ hữu ích tăng theo số nồi
Bề mặt truyền nhiệt tỷ lệ nghịch với số nồi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
đề thi thư môn hóa 17.5
Quiz
•
KG - University
50 questions
GLUCOSE
Quiz
•
University
40 questions
VIRUS GUMBORO.
Quiz
•
University
50 questions
151-200
Quiz
•
University
45 questions
Quiz khtn
Quiz
•
7th Grade - University
42 questions
Câu hỏi về điện cực và oxi hóa - khử
Quiz
•
12th Grade - University
40 questions
Ôn tập đơn chất halogen 1
Quiz
•
10th Grade - University
40 questions
Trắc nghiệm Hóa Vô Cơ
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University