
Toeic vocabulary 20
Authored by Esta Edu
English
6th - 8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
cautious (adj): /ˈkɑː.ʃəs/
thận trọng, cẩn thận
khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
làm gián đoạn, ngắt quãng
cuộc hành trình
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
device (n): /dɪˈvaɪs/
thiết bị, máy móc
sự phá vỡ, đập gãy
người tham gia, người tham dự
thợ hàn chì, thợ ống nước
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
submit (v): /səbˈmɪt/
xác nhận, gửi đi
thuế
phong tục, tục lệ
sự đòi hỏi; yêu cầu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
aid (n, v): /eɪd/
sự giúp đỡ; cứu trợ, viện trợ
ứng dụng, sự áp dụng
sự thất bại
sự dao động
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
misleading (adj): /mis´li:diη/
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
đạt được, giành được, thu được
đa dạng
rút
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
various (adj): /ˈver.i.əs/
đa dạng
thắng, chiến thắng
tải xuống
có tuổi, lớn tuổi
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
commission (n): /kəˈmɪʃ.ən/
hội đồng, ủy ban, tiền hoa hồng
toàn diện, thông minh
sự công bằng, luật pháp
sự cấp giấy phép
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?