
Sinh
Quiz
•
Biology
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thỏ Con
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
ADN được nhân đôi theo nguyên tắc nào?
Bổ sung
Bán bảo toàn
Tuần hoàn
Bổ sung và bán bảo toàn
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Where are they?
They are in the bedroom
They are in the bathroom
They are in the livingroom
They are in the kitchenroom
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đoạn phân tử ADN có 200 A và 500G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là
700
1600
2000
1900
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào sau đây quy định ?
Hàm lượng ADN trong nhân tế bào
Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
Số lượng của các nuclêôtit trong phân tử ADN
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một phân tử ADN thường có kích thước như thế nào
Có kích thước rất lớn và chứa ít gen
Có kích thước rất nhỏ và chứa nhiều gen
Có kích thước rất nhỏ và chưa ít gem
Có kích thước rất lớn và chứa nhiều gen
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do
Một bazo nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nito có kích thước nhỏ (T hoặc X)
Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân
Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro
Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận định sau đây đúng khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp?
Huyết áp tăng khi lực co tim giảm.
Ăn mặn có thể gây tăng huyết áp.
Khi mất nước nhiều do "tiêu chảy" có thể gây giảm huyết áp.
Ăn thức ăn nhiều xenlulôzơ có thể gây tăng huyết áp.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
45 questions
IGCSE 0654 B9 Coordination and response
Quiz
•
8th - 10th Grade
40 questions
Cell Membrane and Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
39 questions
The Chemistry of Life
Quiz
•
9th Grade
41 questions
Non-Mendelian Genetics Review
Quiz
•
10th Grade
38 questions
SinhLuongDonDien
Quiz
•
12th Grade
45 questions
Air & Climate REVIEW
Quiz
•
9th Grade
43 questions
Teoria evolutiva: lamarckisme
Quiz
•
10th Grade
45 questions
UNIT 2 (PBS)
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
9th Grade
20 questions
DNA & Protein Synthesis
Quiz
•
9th Grade
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Human Body Systems
Quiz
•
9th Grade
19 questions
Natural Selection
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Pedigree Practice
Quiz
•
9th Grade
