
Kinh Tế Vĩ Mô
Authored by Trần Kiên
Other
University
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi:
A. Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động
B. Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động.
D. Nhiều người bị sa thải.
C. Nhiều người tham gia vào lực lượng lao động hơn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sử dụng các thông tin sau để trả lời câu hỏi :
C = 200 + 0,8Yd I = 300 + 0,04Y – 80i G = 500 T = 50 + 0,3Y
MD = 800 + 0,5Y – 100i MS = 1.400
Phương trình đường IS là:
A. Y = 2.400 + 200i
B. Y = 2.400 – 200i
C. Y = 2.400 – 320i.
D. Y = 2.400 + 320i
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ:
Tăng thêm 5 tỷ đồng
Giảm bớt 10 tỷ đồng
Tăng thêm 10 tỷ đồng
Giảm bớt 5 tỷ đồng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Tại mức sản lượng cân bằng bên trong nền kinh tế, tình hình cán cân thanh toán như thế nào?
A. Thâm hụt
B. Cân bằng
D. Thặng dư
C. Không xác định được
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đường LM mô tả:
A. Thị trường tiền tệ cân bằng
B. Cân bằng của thị trường hh và thị trường tiền tệ
C. Lãi suất và thu nhập phụ thuộc lẫn nhau
D. Thị trường trái phiếu cân bằng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng?
A. Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng.
B. Không phải những điều trên
C. Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng.
D. Giống như chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề kinh tế cơ bản: sản xuất cái gì? Số lượng bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm:
A. Đặc điểm tự nhiên
B. Tài nguyên có giới hạn.
C. Nguồn cung của nền kinh tế
D. Nhu cầu xã hội.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
45 questions
Động lực học (201-250)
Quiz
•
University
40 questions
Câu hỏi ôn tập Kinh tế chính trị
Quiz
•
University
39 questions
c2 ktct
Quiz
•
University
40 questions
chu nghia xa hoi khoa hoc. Chương 2
Quiz
•
University
44 questions
Ôn tập NQ 2024 BPHD - Phần 2
Quiz
•
University
40 questions
Gặp nhau cuối tuần
Quiz
•
University
36 questions
mô học
Quiz
•
University
45 questions
Ôn Tập Môn Giáo Dục Kinh Tế
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Endocrine System
Quiz
•
University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
30 questions
W25: PSYCH 250 - Exam 2 Practice
Quiz
•
University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
38 questions
Unit 8 Review - Absolutism & Revolution
Quiz
•
10th Grade - University