
U6 VIET NAM: THEN AND NOW
Authored by G3-5 2
English
KG
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
annoyed - adj.
bực mình, khó chịu
đường hầm cho người đi bộ qua đường
hào giao thông
xe điện, tàu điện
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
astonished - adj.
kinh ngạc
bực mình, khó chịu
đường hầm cho người đi bộ qua đường
hào giao thông
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
boom - n.
bùng nổ
kinh ngạc
bực mình, khó chịu
đường hầm cho người đi bộ qua đường
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
compartment - n.
toa xe
bùng nổ
kinh ngạc
bực mình, khó chịu
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
clanging - n.
tiếng leng keng
toa xe
bùng nổ
kinh ngạc
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
cooperative - adj.
hợp tác
tiếng leng keng
toa xe
bùng nổ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
exporter - n.
nước xuất khẩu, người xuất khẩu
hợp tác
tiếng leng keng
toa xe
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?