Search Header Logo

THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ VIỆT NAM

Authored by Truong Hoang

Social Studies

KG

Used 55+ times

THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ VIỆT NAM
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Làm việc không đến nơi đến chốn, dở dang, thiếu trách nhiệm".

  1. Bồi ở lở đi.

Đánh trống bỏ dùi.

Vắt chanh bỏ vỏ.

  1. Đong đầy bán vơi.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Làm việc quá cẩn thận, tỉ mỉ một cách thừa, không cần thiết".

  1. Lợn giò, bò bắp.

  1. Đông chết se, hè chết lụt.

  1. Gần lửa rát mặt.

Đo bò làm chuồng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Kẻ gian dối không thích có bề tôi ngay thẳng".

  1. Mẹ em tham giàu bắt chạch đằng đuôi.

  1. Mẹ với con lúa non cũng lấy.

  1. Mẹ lừa ưa con ngọng.

  1. Mẹ ăn cơm chả, con lả bụng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu tục ngữ mang ý nghĩa: "Tích tiểu thành đại, tích góp những thứ nhỏ bé để tạo thành một thứ gì đó to lớn hơn".

  1. Đắt ra quế, ế ra củi.

  1. Năng nhặt chặt bị.

  1. Làm khi lành để dành khi đau.

  1. Ngày lắm mối, tối nằm không.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Tốn công tốn của vô ích, đâu lại hoàn đó".

  1. Nước lã ra sông.

  1. Nước khe đè nước suối.

  1. Nước mưa là cưa trời.

  1. Nước chảy chỗ trũng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình".

  1. Quan nhất thời, dân vạn đại.

  1. Qua đò khinh sóng.

  1. Ôn cố tri tân.

  1. Ôm rơm rặm bụng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu tục ngữ mang ý nghĩa: "Chỉ những người keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện, ý châm biếm, mỉa mai".

  1. Rán sành ra mỡ.

  1. Ráng mỡ gà thì gió, ráng mỡ chó thì mưa.

  1. Rế rách đỡ nóng tay.

  1. Rượu cổ be, chè đầy ấm.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Social Studies