Chương 4

Chương 4

University

52 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Let's Study NetFund ❦ 2

Let's Study NetFund ❦ 2

University

50 Qs

Cyber Security and Digital Awareness - Assessment 2

Cyber Security and Digital Awareness - Assessment 2

University

50 Qs

MidExam InfoAssuSec2

MidExam InfoAssuSec2

University

50 Qs

Pendahuluan Cisco Packet Tracer

Pendahuluan Cisco Packet Tracer

University

55 Qs

Domain 2 - Network Security

Domain 2 - Network Security

10th Grade - University

55 Qs

ÔN TẬP TIN HỌC K 11

ÔN TẬP TIN HỌC K 11

11th Grade - University

50 Qs

Informatika Kelas IX – Soal Pilihan Ganda

Informatika Kelas IX – Soal Pilihan Ganda

9th Grade - University

50 Qs

UAS Teknologi Informasi 2

UAS Teknologi Informasi 2

University

50 Qs

Chương 4

Chương 4

Assessment

Quiz

Computers

University

Practice Problem

Medium

Created by

Sơn Minh

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

52 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4.1. Có tất cả :

a. 9 mode địa chỉ

b. 8 mode địa chỉ

c. 7 mode địa chỉ

d. 6 mode địa chỉ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4.2. Mode địa chỉ tức thì là mode không có đặc điểm sau :

a. Toán hạng là một phần của lệnh

b. Toán hạng nằm ngay trong trường địa chỉ

c. Toán hạng có thể là toán hạng nguồn hoặc đích

d. Toán hạng chỉ có thể là toán hạng nguồn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4.3. Cho lệnh assembly : ADD BX, 10. Toán hạng nguồn thuộc :

a. Mode địa chỉ trực tiếp

b. Mode địa chỉ gián tiếp

c. Không tồn tại lệnh

d. Mode địa chỉ tức thì

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4.4. Cho lệnh assembly : SUB 100, CX. Toán hạng nguồn thuộc :

a. Mode địa chỉ trực tiếp

b. Không tồn tại lệnh

c. Mode địa chỉ hằng số

d. Mode địa chỉ tức thì

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4.5. Mode địa chỉ trực tiếp là mode mà toán hạng là :

a. Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

b. Một ngăn nhớ có địa chỉ ở ngăn nhớ khác

c. Một thanh ghi

d. Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4.6. Cho lệnh assembly : MOV DX, [20]. Toán hạng nguồn thuộc :

a. Mode địa chỉ trực tiếp

b. Không tồn tại lệnh

c. Mode địa chỉ hằng số

d. Mode địa chỉ tức thì

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4.7. Cho lệnh assembly : SUB BX, [30]. Toán hạng nguồn thuộc :

a. Không tồn tại lệnh

b. Mode địa chỉ gián tiếp

c. Mode địa chỉ tức thì

d. Mode địa chỉ trực tiếp

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?