nhtm

nhtm

University

12 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH (CHƯƠNG 2 - P1)

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH (CHƯƠNG 2 - P1)

University

15 Qs

NHÓM 9 : NHÂN CÁCH SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH

NHÓM 9 : NHÂN CÁCH SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH

University

10 Qs

Maths in Early Childhood Education (2)

Maths in Early Childhood Education (2)

University

10 Qs

Trắc nghiệm Luật ngân hàng

Trắc nghiệm Luật ngân hàng

University

10 Qs

RINGTHEBBELL-ELIMINATION ROUND2025

RINGTHEBBELL-ELIMINATION ROUND2025

University

10 Qs

Phần thi dành cho khán giả

Phần thi dành cho khán giả

University

10 Qs

HCM202_Session 8_HiepTH9

HCM202_Session 8_HiepTH9

University

15 Qs

TP Kinh tế

TP Kinh tế

University

10 Qs

nhtm

nhtm

Assessment

Quiz

Education

University

Practice Problem

Medium

Created by

Việt công

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 89: Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại bởi vì

a. A Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn

b. B Có sự can thiệp quá nhiều của chính phủ

c. C Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể d.

D Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro để tối đa hóa lợi nhuận

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 90: Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là

a. a.Công ty cổ phần thật sự lớn.

b. b.Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước.

c. c.Một Tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hoá vào hoạt động kinh doanh tín dụng.

d. d.Một loại hình trung gian tài chính.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 91: Nợ quá hạn của một ngân hàng thơng mại đợc xác định bằng

a. a.Số tiền nợ quá hạn trên tổng dư nợ.

b. b.Số tiền khách hàng không trả nợ trên tổng dư nợ.

c. c.Số tiền nợ quá hạn trên dư nợ thực tế.

d. d.Số tiền được xoá nợ trên số vốn vay

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 92: Vì sao các ngân hàng thơng mại cổ phần lại phải quy định mức vốn tối thiểu đối với các cổ đông?

a. Để đảm bảo quy mô vốn chủ sở hữu cho các ngân hàng, đảm bảo an toàn cho khách hàng của ngân hàng.

b. Để phòng chống khả năng phá sản và cổ đông bán tháo cổ phiếu.

c. Để Nhà nớc dễ dàng kiểm soát.

d. Để đảm bảo khả năng huy động vốn của các ngân hàng này.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 93: Thế nào là nguồn vốn của NHTM?

a. A: Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, kinh doanh

b. B: Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để đầu tư, kinh doanh chứng khoán.

c. C: Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay và đầu tư

d. D: Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 94: Tại sao phải quản lý nguồn vốn

a. A: Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM để có vốn nộp lợi nhuận, thuế cho nhà nước.

b. B: Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian, lãi suất thích hợp; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

c. C: Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh. Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian lãi suất thích hợp.

d. D: Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 95: Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?

a. A: Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị

b. B: Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng

c. C: Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả.

d. D: Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Education