
Từ đồng nghĩa - Tiếng Việt 5
Authored by Nga Thanh
World Languages
1st - 5th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa ................... hoặc gần giống nhau.
giống nhau
khác nhau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Từ đồng nghĩa hoàn toàn:
Là những từ có nghĩa ................................, có thể thay thế cho nhau trong lời nói.
hoàn toàn khác nhau
hoàn toàn giống nhau
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
. Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Là những từ tuy cùng nghĩa với nhau nhưng vẫn khác nhau phần nào đó về ........................., tình cảm hoặc cách thức hành động
số lượng từ
cách viết
thái độ
4.
OPEN ENDED QUESTION
5 mins • 2 pts
Tìm các từ đồng nghĩa trong các câu thơ sau :
a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi.
b) Việt Nam đất nước ta ơi !
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn.
c) Đây suối Lê-nin, kia núi Mác
Hai tay xây dựng một sơn hà.
Evaluate responses using AI:
OFF
5.
OPEN ENDED QUESTION
5 mins • 1 pt
Tìm các từ đồng nghĩa với từ: nhỏ
Evaluate responses using AI:
OFF
6.
OPEN ENDED QUESTION
5 mins • 1 pt
Tìm các từ đồng nghĩa với từ: Mẹ
Evaluate responses using AI:
OFF
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Còn ...............................gì nữa mà nũng nịu.
bé bỏng
nhỏ con
bé con
nhỏ nhắn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?