DE SO 5

DE SO 5

9th - 12th Grade

33 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

BÀI TẬP ÔN TẬP VỀ HỢP CHẤT VÔ CƠ

BÀI TẬP ÔN TẬP VỀ HỢP CHẤT VÔ CƠ

8th - 9th Grade

30 Qs

AMIN

AMIN

12th Grade

30 Qs

Quiz về Liên Kết Ion (MỨC DỄ 2024)

Quiz về Liên Kết Ion (MỨC DỄ 2024)

10th Grade - University

30 Qs

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ FALL _NT+ BTH

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ FALL _NT+ BTH

10th Grade

28 Qs

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 HÓA 11.2

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 HÓA 11.2

11th Grade

30 Qs

hóa 12 bài 9: amin

hóa 12 bài 9: amin

12th Grade

28 Qs

Kiểm tra HKI K12

Kiểm tra HKI K12

12th Grade

30 Qs

Ngày 26/06/2023 - 2

Ngày 26/06/2023 - 2

12th Grade

31 Qs

DE SO 5

DE SO 5

Assessment

Quiz

Chemistry

9th - 12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hiệp Lê

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

33 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong 200 gam phân lân có chứa 160 gam Ca(H2PO4)2, còn lại là các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của mẫu phân lân đó có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

42,7

47,2

48,5

45,8

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kali phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây

KCl

NaCl

NaClO

NaOH

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al2O3

KOH

HCl

CaCl2

HNO3

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn

Đimetylamin

Etylamin

Alanin

Metylamin

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học

KCl

HCl

CuCl2

MgCl2

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nước cứng toàn phần tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa

NaNO3

Na3PO4

NaCl

HCl

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt (II)

H2SO4 đặc, nóng

HNO3 đặc, nóng

HNO3 loãng

HCl loãng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?