
IZONE 34 - Lesson 4.2: Homework
Authored by KR M12
English
3rd Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Adjectives can modify
a verb
a noun
an adverb
Answer explanation
Tính từ (adjectives) bổ nghĩa cho danh từ (nouns)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What type of word may goes into the blank in the sentence below:
"I really admire you friend. He was able to solve many problems that I find really difficult. He's a really ____ guy"
a noun
a verb
an adjective
an adverb
Answer explanation
Đứng trước danh từ có thể là:
Tính từ (handsome, smart)
Nhận thấy trước chỗ trống có cả trạng từ (adverb) => chỉ có thể điền tính từ ở đây
Ngoài tính từ ra, theo sau đó có thể là
2. Từ chỉ số lượng (two, three)
3. A (an/the) hoặc these, my
4. Từ chỉ định lượng (many, a lot)
VD: Many of my handsome friends.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Adjectives cannot go after verb.
For example: "Go good."
True
False
Answer explanation
Adjectives bổ nghĩa cho danh từ, tức là đứng trc danh từ.
Tuy nhiên nó vẫn có thể đứng sau 1 vài động từ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The word "good" CANNOT go after which of the following verbs?
look
smell
get
become
read
Answer explanation
TA hiện hữu các trường hợp mà tính từ có thể đi cùng động từ. VD:
1. Động từ chỉ giác quan như: look, feel, sound, taste,smell.
2. Và các động từ khác như: be, become, get, seem...
Về bản chất thì các động từ này mang tính chất đứng giữa để kết nối (nên gọi là linking verb) giữa tính từ và danh từ. VD
He smells good (good ở đây bổ nghĩa cho he)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The girl feels ____ because the lecture is _____
boring/ bored
bored/ boring
Answer explanation
Ta dùng tính từ đuôi -ed cho cảm xúc
Tính từ đuôi -ing để mô tả sự vật, hiện tượng, hoặc ai đó
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Which options ARE not suitable in the sentence below?
"I watched "Little Mermaid" - live action yesterday. I find this movie really _____"
fascinating
boring
interested
wonderful
amaze
Answer explanation
I find SOMETHING + adjective
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"My hometown has changed _____
I have a _____ big house
He runs _____ quickly"
Which types of words can go in ALL 3 of the sentences above?
adjective
noun
verb
adverb
Answer explanation
Trạng từ bổ nghĩa cho:
Động từ: Run quickly/ quickly speak to him ( => đứng trước hay sau động từ đều được => Đây là trạng từ chỉ cách thức (manner - Trả lời câu hỏi làm một cái gì đó như thế nào)
tính từ (very tall house) => Đây là trạng từ chỉ mức độ. (Cao thì cao như thế nào?)
hoặc 1 trạng từ khác (run very quickly) => Đây cũng là trạng từ chỉ mức độ. (Nhanh thì nhanh như thế nào?)
Trạng từ bổ nghĩa cho:
Động từ: Run quickly/ quickly speak to him ( => đứng trước hay sau động từ đều được => Đây là trạng từ chỉ cách thức (manner - Trả lời câu hỏi làm một cái gì đó như thế nào)
tính từ (very tall house) => Đây là trạng từ chỉ mức độ. (Cao thì cao như thế nào?)
hoặc 1 trạng từ khác (run very quickly) => Đây cũng là trạng từ chỉ mức độ. (Nhanh thì nhanh như thế nào?)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?