Search Header Logo

Trắc nghiệm đuối nước

Authored by C3 ly

Life Skills

11th Grade

Used 2+ times

Trắc nghiệm đuối nước
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 1.  Khi thấy các biển báo cấm lại gần các sông, hồ, kênh, rạch chúng ta nên làm gì?

A. Rủ các bạn lại gần đó chơi và không quan tâm đến biển báo.

B. Tuyệt đối không được lại gần.

C. Vẫn đến gần chơi nhưng sẽ quan sát để không bị ngã.

D. Rủ thêm bạn đến chơi để quan sát lẫn nhau, an toàn hơn.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 2. Đâu không phải nguyên nhân gây ra dị vật đường thở đối với người lớn?

A. Do ăn uống bị sặc, nghẹn
B. Do chất nôn trào ngược vào đường thở
C. Do ngạt khí CO2
D. Do tai nạn: máu, dịch răng, bùn đất rơi vào đường thở

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 3. Đâu không phải dấu hiệu nhận biết ngừng thở, ngừng tim:

A. Co giật
B. Bất tỉnh: không cử động được, không phản ứng khi lay gọi, người mềm nhũn, da tím tái, xanh nhợt;
C. Đồng tử giãn và mất phản xạ ánh sáng.
D. Không sờ thấy (bắt) mạch ngoại vi, mạch ở cổ tay, mạch bẹn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 4. Đâu không phải là mục đích chính của việc băng bó vết thương

A. Cầm máu
B. Bảo vệ che chắn vết thương,
C. Chống nhiễm khuẩn, hút dịch, máu mủ
D. Yếu tố thẩm mỹ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 6. Những loại băng thường dùng trong sơ cấp cứu

A. Băng cuộn vải, băng chun, băng tam giác
B. Băng dính, dây chun
C. Tất cả đáp trên đều sai

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 7. Nguyên tắc nào sai khi băng bó

A. Rửa sạch vết thương
B. Phủ kín vết thương bằng gạc sạch
C. Băng thật chặt vết thương
D. Băng nhẹ nhàng, nhanh chóng, không làm nạn nhân đau đớn thêm

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 8. Dấu hiệu nhận biết khi bị gãy xương

A. Đau tại vùng tổn thương, đau chói tại điểm gãy
B. Biến dạng khác bình thường: gồ lên, ngắn, vẹo, lệch trục
C. Không đi lại được
D. Đáp án a, b

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?