
CỤM ĐỘNG TỪ TUẦN 6
Authored by 44. Như
English
9th - 12th Grade
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
go ahead
cho phép ai bắt đầu làm việc gì; tiếp tục, tiến bộ
chống lại, phản đối, đi ngược lại, ko có lợi cho ai
tấn công ai; cố gắng nỗ lực làm gì
theo đuổi điều gì; cố gắng để có/giành được cái gì
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
go against
cho phép ai bắt đầu làm việc gì; tiếp tục, tiến bộ
chống lại, phản đối, đi ngược lại, ko có lợi cho ai
tấn công ai; cố gắng nỗ lực làm gì
theo đuổi điều gì; cố gắng để có/giành được cái gì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
go at
theo đuổi điều gì; cố gắng để có/giành được cái gì
cho phép ai bắt đầu làm việc gì; tiếp tục, tiến bộ
tấn công ai; cố gắng nỗ lực làm gì
chống lại, phản đối, đi ngược lại, ko có lợi cho ai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
go after
theo đuổi điều gì; cố gắng để có/giành được cái gì
chống lại, phản đối, đi ngược lại, ko có lợi cho ai
cho phép ai bắt đầu làm việc gì; tiếp tục, tiến bộ
tấn công ai; cố gắng nỗ lực làm gì
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
go along
đi đến một nơi nào hoặc sự kiện
có đủ; lây truyền, lan truyền, hành xử tệ
đồng ý, đồng tình với ai/ điều gì
biến mất, rời đi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
go around/round
đi đến một nơi nào hoặc sự kiện
có đủ; lây truyền, lan truyền, hành xử tệ
biến mất, rời đi
đồng ý, đồng tình với ai/ điều gì
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
go along with
đồng ý, đồng tình với ai/ điều gì; hòa hợp
biến mất, rời đi
có đủ; lây truyền, lan truyền, hành xử tệ
đi đến một nơi nào hoặc sự kiện
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?