Hô hấp -2

Hô hấp -2

10th Grade

13 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

E7 - Simple Past - More,less,fewer

E7 - Simple Past - More,less,fewer

6th - 12th Grade

15 Qs

10 Collocation

10 Collocation

10th - 12th Grade

11 Qs

Phép cộng, phép trừ có nhứ trong phạm vi 100

Phép cộng, phép trừ có nhứ trong phạm vi 100

1st - 10th Grade

10 Qs

trò chơi

trò chơi

10th Grade

10 Qs

Giới thiệu đầu năm

Giới thiệu đầu năm

10th Grade

10 Qs

kt tu vung tuan 12

kt tu vung tuan 12

10th Grade

10 Qs

Ôn tập cuối học kì 1

Ôn tập cuối học kì 1

1st - 10th Grade

10 Qs

Demo Corona test

Demo Corona test

10th - 12th Grade

10 Qs

Hô hấp -2

Hô hấp -2

Assessment

Quiz

English

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Hung Dinh

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

13 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

3 mins • 4 pts

Media Image

Hình bên thể hiện tổng lượng CO2 trong máu khi thay đổi phân áp CO2 máu trong 3 điều kiện phân áp O2 không đổi: 0 mmHg, 40 mmHg, 100 mmHg. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Kết quả (C) là ở điều kiện PO2 = 100 mmHg.

Từ trái qua phải, PCO2 tăng dần.

Nếu đường (B) thể hiện kết quả trong máu tâm nhĩ trái thì đường (C) thể hiện kết quả trong máu tâm thất phải.

Sự vận chuyển CO2 phụ thuộc O2 có thể giải thích bằng hiệu ứng Carbimano.

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

5 mins • 4 pts

Media Image

Hình bên thể hiện sự thay đổi thể tích khí lưu thông phút khi thay đổi phân áp O2 hoặc CO2 ở một vị trí mạch máu. Trục tung thể hiện thể tích thông khí phút (L/phút), trục hoành thể hiện phân áp O2 hoặc CO2. Phát biểu nào dưới đây là đúng, NGOẠI TRỪ ?

Đường (1) thể hiện kết quả thay đổi phân áp CO2.

Thí nghiệm có thể được tiến hành tại động mạch cảnh.

Ảnh hưởng của phân áp O2 lên trung khu điều hòa hô hấp lớn hơn so với phân áp CO2.

Tại PCO2 = 50 mmHg, một người có tần số hô hấp là 26 nhịp/phút thì có hiệu quả trao đổi khí khoảng 6 L/phút.

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Đồ thị hình bên thể hiện sự thay đổi áp suất và thể tích trong quá trình hít thở. Cho biết áp suất không gian khoang màng phổi khi hít vào tương ứng với kí tự nào (A, B, C, 1, 2, 0). Trong đó 0 nghĩa là không có kí tự nào phù hợp.

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Đồ thị hình bên thể hiện sự thay đổi áp suất và thể tích trong quá trình hít thở. Cho biết thể tích khoang bụng tương ứng với kí tự nào (A, B, C, 1, 2, 0). Trong đó 0 nghĩa là không có kí tự nào phù hợp.

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Đồ thị hình bên thể hiện sự thay đổi áp suất và thể tích trong quá trình hít thở. Cho biết pha nâng cơ liên sườn trong hô hấp tương ứng với kí tự nào (A, B, C, 1, 2, 0). Trong đó 0 nghĩa là không có kí tự nào phù hợp.

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Đồ thị hình bên thể hiện sự thay đổi áp suất và thể tích trong quá trình hít thở. Cho biết thể tích phổi tương ứng với kí tự nào (A, B, C, 1, 2, 0). Trong đó 0 nghĩa là không có kí tự nào phù hợp.

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Đồ thị hình bên thể hiện sự thay đổi áp suất và thể tích trong quá trình hít thở. Cho biết áp suất xuyên phổi tương ứng với kí tự nào (A, B, C, 1, 2, 0). Trong đó 0 nghĩa là không có kí tự nào phù hợp.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?