
BÀI 2 - KHTN 8
Authored by Trần Ngát
Chemistry
9th - 12th Grade
Used 70+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Biến đổi vật lí là gì?
A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác
B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác
C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác
D. Chuyển từ chất này sang chất khác
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
A. Chất phản ứng.
B. Chất lỏng.
C. Chất sản phẩm.
D. Chất khí.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Phản ứng sau là phản ứng gì?
Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại
A. Phản ứng tỏa nhiệt
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng hóa hợp
D. Phản ứng trao đổi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?
A. Phản ứng thu nhiệt.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt.
D. Không có đáp án nào đúng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Phản ứng tỏa nhiệt là:
A. Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh
B. Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh
C. Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh
D. Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Đốt cháy cây nến trong không khí có phản ứng hóa học xảy ra. Dấu hiệu nhận biết là
A. Có sự thay đổi hình dạng.
B. Có sự thay đổi màu sắc của chất.
C. Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.
D. Tạo ra chất không tan.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?
A. Carbon dioxide tăng dần.
B. Oxygen tăng dần
C. Carbon tăng dần.
D. Tất cả đều tăng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Tính chất hoá học của Este
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Quiz 17.3.2022
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Test TC vật lí của Kim loại
Quiz
•
12th Grade
19 questions
NHÓM HALOGEN
Quiz
•
1st Grade - University
16 questions
Đơn chất Halogen
Quiz
•
10th Grade
20 questions
CẤU HÌNH ELECTRON - P2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
10.17 Đơn chất halogen_2
Quiz
•
10th Grade
16 questions
SẮT
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
25 questions
Unit 8 Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Stoichiometry, Limiting Reactants, and Percent Yield
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Stoichiometry Practice
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Formative 3BD: Ionic Bonds
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade