
Bài 26 (Từ vựng)
Authored by Lê Văn Tiến
World Languages
1st Grade
Used 38+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
みます
xem,nhìn
liên lạc
ví
lúc nào cũng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
みます
chẩn đoán,khám bệnh
tâm trạng,thể trạng tốt
rác
ai cũng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
さがします
tìm đồ vật bị mất
tâm trạng,thể trạng xấu
tòa nhà quốc hội
nhất định
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
さがします
tìm,tìm kiếm (cv,người…)
hội thi thể thao
ngày thường
cái gì cũng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
おくれます
trễ giờ
lễ hội múa obon
tiếng osaka,tiếng địa phương
..như thế này
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
まにあいます
kịp giờ
chợ đồ cũ,chợ trời
lần tới
…như thế đó
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
やります
làm bài tập
nơi chốn,địa điểm
khá ,tương đối
…như thế kia
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?