
CNTT
Authored by Quỳnh Hoa
Computers
University
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
98 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: サーバとなっているコンピュータには,( )が記録されています
重要な情報
重要なアプリケーシ
重要なサービス
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Từ "điện tích" trong tiếng Nhật là gì?
電荷
電子
電灯
電気
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Chọn đáp án thích hợp trong A, B, C, D để trả lời cho câu hỏi sau: ネットワークの形態については何がもっともよく使われますか。
スター型
バス型
リング型
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Chọn đáp án thích hợp trong A, B, C, D để trả lời cho câu hỏi sau:IrDAについて正しいものをえらんでください。
外部線通信の規格
赤外線通信の規格
カーナビ搭載されている通信規格
短い距離での通信に利用できません
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Chọn đáp án thích hợp trong A, B, C, D để trả lời cho câu hỏi sau:上りのことについては正しいものをえらんでください。
ホームページを見る
下流から上流の方向
上流から下流の方向
ファイルを取ってくる
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: 従来のホームページは,専門知識を持った人が発信する( )情報メディアでした
一方向的な
双方向
多方的な
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. Từ "điện toán lưới" trong tiếng Nhật là gì?
クラウドコンピューティング
グリッドコンピューティング
ギフトコンピューティング
クラウドコンピューティング
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?