
Conv 1 -Introducing Yourself and Others-Vie
Authored by Trang Huyen
English
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
35 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
…. ……. ……….. ….. ……… là cách diễn đạt phổ biến, mang một số ý nghĩa khác nhau. Trong bài hội thoại phía trên, nó được dùng để xác nhận về những gì đã nói trước đó. Nó có thể đứng trước mệnh đề chính hoặc sau động từ.
(a)
2.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
Có thể dùng ………… để diễn đạt với nghĩa tương tự như "As a matter of fact", nhưng từ này đứng sau động từ.
(a)
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
To ………… …….. có nghĩa là đến nơi và thường được dùng ở thì quá khứ.
(a)
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
Một cách khác để nói to arrive, khi đề cập đến tương lai, là ……. …………
(a)
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
To ………. …….. cũng có nghĩa là được chấp nhận bởi một trường học/trường cao đẳng/trường đại học hoặc một nhóm với số lượng thành viên hạn chế
(a)
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
I can ………. you that - Đây là cách phổ biến để nói rằng bạn tin điều gì đó là đúng, với hy vọng chiếm được lòng tin của người đối thoại
(a)
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
you can be ………… (that) - Đây là cách phổ biến để nói rằng bạn tin điều gì đó là đúng, với hy vọng chiếm được lòng tin của người đối thoại
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?