BT3-4/Lớp 10.1 (2023-2024)

BT3-4/Lớp 10.1 (2023-2024)

10th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Quiz 1 Fisika (Besaran, Satuan, Dimensi dan Pengukuran)

Quiz 1 Fisika (Besaran, Satuan, Dimensi dan Pengukuran)

10th - 12th Grade

10 Qs

UH KD 3.1&3.2 HAKIKAT FISIKA&PENGUKURAN (REMEDIAL&SUSULAN 2)

UH KD 3.1&3.2 HAKIKAT FISIKA&PENGUKURAN (REMEDIAL&SUSULAN 2)

10th Grade

10 Qs

LATIHAN VEKTOR

LATIHAN VEKTOR

10th Grade

14 Qs

Densidad y mezclas

Densidad y mezclas

1st - 10th Grade

12 Qs

kiểm tra miệng VL10a

kiểm tra miệng VL10a

10th Grade

10 Qs

TÌM HIỂU LỊCH SỬ CÁCH MẠNG ĐẢNG BỘ PHƯỜNG TÂN QUÝ

TÌM HIỂU LỊCH SỬ CÁCH MẠNG ĐẢNG BỘ PHƯỜNG TÂN QUÝ

10th Grade - University

10 Qs

lý 10 học kì 2

lý 10 học kì 2

10th Grade

10 Qs

AP Physics 1: Intro to Torque

AP Physics 1: Intro to Torque

10th - 12th Grade

12 Qs

BT3-4/Lớp 10.1 (2023-2024)

BT3-4/Lớp 10.1 (2023-2024)

Assessment

Quiz

Physics

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Trần Vương Vỹ

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn đáp án có từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

  • - Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1)... và nên chuyển về cùng (2)...

  • - (3) ... của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.

(1) đơn vị; (2) thứ nguyên; (3) Đại lượng

(1) thứ nguyên; (2) đại lượng; (3) Hai vế

(1) đơn vị; (2) đại lượng; (3) Hai vế

(1) thứ nguyên; (2) đơn vị; (3) Hai vế

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của xe.

(1) & (2)

(1) ; (2) & (4)

(2) ; (3) & (4)

(2) & (4)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa?

201 m

0,02 m

20 m

210 m

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

0,05%

5%

10%

25%

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

sự thay đổi hướng của chuyển động.

khả năng duy trì chuyển động của vật.

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chỉ ra phát biểu sai.

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn bằng quãng đường đi được của vật.

Khi vật đi từ A đến B, sau đó đến C rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật bằng 0.

Độ dịch chuyển có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Tính vận tốc trung bình của vật chuyển động có đồ thị d - t như hình vẽ.

90 km/h

45 km/h

30 km/h

180 km/h

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?