
656-680
Authored by TrangVTT6 Kinoko
English
KG

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
①時が経つとともに、不安が【 】した。 ②「不満 / 生産量」が【 】する。 ③エネルギー需要は年々【 】する傾向にある。 *「増加」は具体的な物の数、「【 】」は抽象的なことがらについて、言うことが多い。
増大
増量
増税
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
①(宣伝)「現在、1割【 】サービス中です」 ②病気が悪化し、薬が【 】された。
増量
増大
増員
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
労働人口が減少し、政府は増税を考えているらしい。 所得税が増税された。
増税
増量
増大
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
①アメリカ大統領来日に当たり、警備員が【 】された。 ②定員を【 】する 。
増員
増大
増量
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
①漢字のテストで、送り仮名が間違えて、減点された。 ②スピード違反で減点を科せられた。
減点
減退
減少
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
暑さのせいで、食欲が【 】した。
減退
減少
減点
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
①洗剤の中身が【減量】された。これでは値上げと同じだ。 ②ボクサーの佐藤選手は試合前の【減量】に苦しんでいる。 ーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーー 増減 sự tăng giảm 増額<>減額 増産<>減産 Gia tăng sản xuất <-> giảm, giảm sản xuất 増収<>減収 Tăng thu nhập <-> giảm thu nhập 増水 nước, mực nước tăng lên, dâng cao nên 増発 tăng thêm ( chuyến tàu, máy bay), phát hành thêm ( tiền giấy, …) 減塩 giảm ,bớt lượng muối 減速<> 加速 Giảm tốc độ <-> tăng tốc độ 急増 tăng đột biến, tăng 1 cách nhanh chóng 倍増 tăng gấp 2 , tăng gấp bội 半減 giảm 1 nửa, giảm nửa
げんりょう
けんりょう
げんりょ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?