Search Header Logo

B10. Kế Toán Giá Thành

Authored by Kế Online

Professional Development

Professional Development

Used 15+ times

B10. Kế Toán Giá Thành
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

DN có tài liệu sau: Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ là 50.000.000 đồng, giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là 85.000.000 đồng, tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ là 265.000.000 đồng (trong đó chi phí sản xuất tính cho sản phẩm hỏng trong định mức là 10.000.000 đồng), phế liệu thu hồi được trong sản xuất trị giá 2.000.000 đồng. Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ là

228.000.000

218.000.000

230.000.000

220.000.000

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong tháng 9/N, tại một doanh nghiệp có chi phí sản xuất chung biến đổi là 80.000.000 đồng, chi phí sản xuất chung cố định là 20.000.000 đồng. Công suất máy móc thiết bị đạt 90% so với công suất thiết kế. Chi phí sản xuất chung được tính vào chi phí sản xuất sản phẩm trong kỳ là:

100.000.000

98.000.000

80.000.000

82.000.000

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Số dư đầu kỳ của TK 154 tại DN là: 100.000.000 đồng (Trong đó: Chi phí vật liệu chính trực tiếp: 60.000.000; Chi phí vật liệu phụ trực tiếp: 5.000.000; Chi phí nhân công trực tiếp: 20.000.000; Chi phí sản xuất chung: 15.000.000). Vậy phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang mà DN đang áp dụng là phương pháp nào trong các phương pháp sau:

Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính

Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang theo sản lượng hoàn thành tương đương

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi thu hồi phế liệu từ quá trình sản xuất nhập kho, kế toán ghi định khoản

Nợ TK 152/Có TK 621

Nợ TK 152/Có TK 154

Nợ TK 152/Có TK 711

Nợ TK 153/Có TK 621

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tài khoản dùng để tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, trường hợp DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên là tài khoản

TK 154

TK 631

TK 632

TK 155

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm:

Chi phí về nguyên vật liệu chính

Chi phí về nguyên vật liệu phụ

Chi phí bán thành phẩm mua ngoài

Tất cả đều đúng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vượt trên mức bình thường, kế toán ghi:

Nợ TK 632 – Giá vốn hàng bán, Có TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Có TK 335 – Chi phí phải trả.

Nợ TK 335 – Chi phí phải trả, Có TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất dở dang, Có TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Professional Development