
Ôn tập
Authored by Linh Trần
Mathematics
1st - 5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Công thức tính số số hạng của dãy số cách đều:
Số các số hạng của dãy = (Số hạng lớn nhất + Số hạng nhỏ nhất ) : khoảng cách + 1.
Số các số hạng của dãy = số khoảng cách - 1.
Số các số hạng của dãy = (Số hạng lớn nhất – Số hạng nhỏ nhất ) : khoảng cách + 1.
Số các số hạng của dãy = (Số hạng lớn nhất + Số hạng nhỏ nhất ) : khoảng cách - 1.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Công thức tính tổng của dãy số cách đều:
Tổng = (Số đầu + Số cuối) x Số số hạng của dãy : 2
Tổng = (Số cuối - Số đầu) x Số số hạng của dãy : 2
Tổng = (Số đầu + Số cuối) x Số số hạng của dãy x 2
Tổng = (Số đầu + Số cuối) : Số số hạng của dãy : 2
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Điền số tiếp theo vào dãy số sau:
1, 3, 4, 7, 11, 18, 29, …
31
40
47
45
Answer explanation
Mỗi số hạng (Kể từ số hạng thứ ba) bằng tổng của hai số hạng đứng trước nó
Số hạng thứ 3 : 1 + 3 = 4
Số hạng thứ 4 : 3 + 4 = 7
Số hạng thứ 5 : 7 + 4 = 11
…
Số hạng thứ 8 : 18 + 29 = 47
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Điền số tiếp theo vào dãy số sau:
0, 2, 4, 6, 12, 22, 40, 74, …
118
108
148
136
Answer explanation
Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ tư) bằng tổng của 3 số hạng đứng trước nó
Số hạng thứ 4 : 0 + 2 + 4 =6
Số hạng thứ 5 : 2 + 4 + 6 =12
…
Số hạng thứ 8 : 22 + 40 + 74 = 136
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Công thức tính số đầu của dãy số cách đều khi biết số số hạng:
( suy ra từ công thức: (số cuối – số đầu) : khoảng cách + 1.)
(Số số hạng + 1) x khoảng cách + số cuối
Số cuối - (Số số hạng - 1) x khoảng cách
Số cuối + (Số số hạng + 1) : khoảng cách
(Số số hạng - 1) x khoảng cách + số cuối
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Công thức tính số cuối của dãy số cách đều khi biết số số hạng:
( suy ra từ công thức: (số cuối – số đầu) : khoảng cách + 1.)
(Số số hạng + 1) x khoảng cách + số đầu
(số cuối – số đầu) : khoảng cách + 1.
(Số số hạng + 1) : khoảng cách - số đầu
(Số số hạng - 1) x khoảng cách + số đầu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Tổng của hai số lẻ là:
số chẵn
số lẻ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Vio Edu-3-Den cau 54
Quiz
•
1st - 5th Grade
11 questions
Làm quen với Quizizz
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
Vui học tập tuần 30 - Khối 2
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
BTVN LỚP 4P
Quiz
•
4th Grade
9 questions
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN - CTST 10
Quiz
•
KG - 12th Grade
11 questions
ÔN TẬP 2.2
Quiz
•
2nd Grade
13 questions
ôn tập kct nâng cao.10
Quiz
•
4th - 8th Grade
15 questions
Ôn tập toán
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Mathematics
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
18 questions
Comparing Fractions with same numerator or denominator
Quiz
•
3rd Grade
16 questions
Interpreting Line Graphs & Double Tables
Quiz
•
4th Grade