
Biểu thức đại số
Quiz
•
Mathematics
•
6th - 8th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
28.Miracle 28.Miracle
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
32 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. 0 không phải là biểu thức số;
B. Biểu thức số phải có đầy đủ các phép tính cộng trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa;
C. 12 + 2.3 – 32 là biểu thức số;
D. Trong biểu thức số không thể có các dấu ngoặc chỉ thứ tự phép tính.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu thức số biểu thị diện tích hình thang có độ dài các cạnh đáy là 6 cm, 7 cm và chiều cao 8 cm.
1/2.(6 + 7).8 (cm2)
2.(6 + 7).8 (cm2)
2.(6 + 8).7 (cm2)
1/2.(7 + 8).6 (cm2)
Answer explanation
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu thức đại số là:
Biểu thức có chỉ chứa chữ và số
Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số);
Đẳng thức giữa chữ và số;
Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phát biểu sau: Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là: ...
tham số
biến số
hằng số
biểu thức số
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
3.4 – 3.5 là biểu thức đại số
3a2 là biểu thức đại số
0 là biểu thức đại số;
x + y không phải là biểu thức đại số
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Viết biểu thức đại số biểu thị tổng các lập phương của hai số a và b
a3 + b3
(a + b)3
a2 + b2
(a + b)2
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu "Tổng các bình phương của ba số a, b và c" được biểu thị bởi:
(a + b + c)2
(a + b)2 + c
a2 + b2 + c2
a2 + (b + c)2
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Year 7 Quiz 16
Quiz
•
7th - 9th Grade
28 questions
Tin học 7 chủ đề 1
Quiz
•
7th Grade
30 questions
2021_F2_Maths_CH1 率和比
Quiz
•
7th - 8th Grade
33 questions
Calculating Average Speed
Quiz
•
6th Grade
30 questions
Panjang, Jisim dan Isipadu Cecair (Penukaran unit)
Quiz
•
1st - 12th Grade
30 questions
Integer Operations
Quiz
•
6th Grade
28 questions
ULANGAN SMT 1 MATE-MATIKA KELAS 6 SDN 2 PETOBO
Quiz
•
6th Grade
30 questions
CPA Scratch (MCQ)
Quiz
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Mathematics
22 questions
distributive property
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Angle Relationships
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Distributive Property & Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Writing Algebraic Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
How Some Friendships Last — and Others Don’t Video Questions
Quiz
•
7th Grade
14 questions
finding slope from a graph
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Ratios/Rates and Unit Rates
Quiz
•
6th Grade
18 questions
Handbook Refresher Quiz
Quiz
•
7th Grade
