
Bài tập từ đồng Nghĩa
Authored by Nhung Hồng
Education
1st Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
Sung sướng
Toại nguyện
Phúc hậu
Giàu có
Answer explanation
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:
Cầm
Nắm
cõng
xách
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?
Nhân loại, nhân tài, nhân lực.
Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.
Nhân công, nhân chứng, chủ nhân
Nhân dân, quân nhân, nhân vật.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là cặp từ đồng nghĩa hoàn toàn:
Đi - chạy
Cuồn cuộn - lăn tăn
chết - đi đời
con lợn - con heo
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:
Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc
Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày
Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn
Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ nào đồng nghĩa với từ “trung thực”?
Thật thà
Gian lận
Gian dối
Lừa dối
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ nào là từ đồng nghĩa với từ " gọn gàng"
Lung tung
Cẩu thả
Ngăn nắp
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?