Search Header Logo

Bài 1 Thiết bị vào ra

Authored by Chung Peter

Specialty

7th Grade

Used 96+ times

Bài 1 Thiết bị vào ra
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 4 pts

Thuật ngữ nào dùng để chỉ ra các thiết bị vào ra của hệ thống máy tính?

Màn hình.

  • Phần mềm.

Phần cứng.    

  • Tài nguyên dùng chung.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 4 pts

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

  • Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

  • Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.
  • Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.

  • Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 4 pts

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

  • Micro, máy in. 

  • Máy quét, màn hình.

  • Máy ảnh kĩ thuật số, loa. 

  • Bàn phím, chuột.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 4 pts

Đâu là chức năng của loa?

  • Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

  • Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

  • Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

  • Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 4 pts

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d) Lưu lại nội dung của tệp.

  • a - b - d - c

  • d - b - c - a
  • d - c - b - a

  • c - d - a - b

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 4 pts

Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?

Màn hình.
  • Micro.

  • Bàn phím.

  • Webcam.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 4 pts

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

Con số    

Văn bản. 

  • Hình ảnh.

  • Âm thanh.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?