E10. U1 - ADVANCED (30-hết)

E10. U1 - ADVANCED (30-hết)

10th Grade

65 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

5S1 - LESSON 5: FUTURE CONTINUOUS & FUTURE PERFECT (16/7)

5S1 - LESSON 5: FUTURE CONTINUOUS & FUTURE PERFECT (16/7)

5th Grade - University

60 Qs

3A2 - LESSON 6. POSSESSIVE PRONOUNS (17/7)

3A2 - LESSON 6. POSSESSIVE PRONOUNS (17/7)

1st Grade - University

60 Qs

Present Simple Vs Present Continuous

Present Simple Vs Present Continuous

10th Grade

60 Qs

G5. VERBS WITH PREPOSITIONS

G5. VERBS WITH PREPOSITIONS

4th Grade - University

60 Qs

R1. hiện tại & quá khứ liên tục-đơn giản & quá khứ

R1. hiện tại & quá khứ liên tục-đơn giản & quá khứ

6th - 12th Grade

68 Qs

G10 U9: PROTECT THE ENVIRONMENT

G10 U9: PROTECT THE ENVIRONMENT

9th - 12th Grade

66 Qs

VOCABULARY (1-8)

VOCABULARY (1-8)

9th Grade - Professional Development

61 Qs

60 CÂU NGHIỆP VỤ 1 - CT40

60 CÂU NGHIỆP VỤ 1 - CT40

10th Grade

60 Qs

E10. U1 - ADVANCED (30-hết)

E10. U1 - ADVANCED (30-hết)

Assessment

Quiz

English

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Lan Thi

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

65 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

solicitude (for sb/sth)

giải quyết, đối phó với
khác nhau (thay đổi theo tình huống, trường hợp)
vụt mất cơ hội làm gì
sự lo âu cho ai/ cái gì

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

not sleep a wink

không chợp mắt chút nào
dễ bị tổn thương
(thuộc) vùng; địa phương
con cưng, người được đối xử rất đặc biệt

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

pass away

đi mua sắm
qua đời
sự tách ra, sự tách biệt, lạc lõng
không chợp mắt chút nào

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

pass down

quen với cái gì, thích nghi với cái gì
truyền lại hay để lại (thứ gì) cho sau này (thế hệ sau
khác nhau (thay đổi theo tình huống, trường hợp)
tạm thời, nhất thời

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

obligation to do something

giải quyết, đối phó với
đặt nền móng, nền tảng cho cái gì từ đó phát triển lên
nghĩa vụ làm gì
qua đời

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

worship (n)

sự lo âu cho ai/ cái gì
dựng xây tình bạn/phát triển tình bạn
tuổi thọ
sự thờ cúng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

sense of responsibility

xảy ra, nảy sinh
lối sống ít vận động
gia đình đa thế hệ
tinh thần trách nhiệm

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?