Search Header Logo

QKHT - Ví dụ để quy chiếu vào bảng USE

Authored by Trang Huyen

English

Professional Development

Used 2+ times

QKHT - Ví dụ để quy chiếu vào bảng USE
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

25 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

20 sec • 1 pt

Ví dụ này thuộc mục mấy trong cách sử dụng của thì QKHT (điền số vào câu trả lời, ví dụ: 1): • She had travelled around the world before 2010. (Cô ấy đã đi vòng quanh thế giới trước năm 2010.)

(a)  

2.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Ví dụ này thuộc mục mấy trong cách sử dụng của thì QKHT (điền số vào câu trả lời, ví dụ: 1): • He had never played football until last week. (Anh ấy chưa từng bao giờ chơi bóng đá cho tới tuần trước.)

(a)  

3.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Ví dụ này thuộc mục mấy trong cách sử dụng của thì QKHT (điền số vào câu trả lời, ví dụ: 1): • When Nam came home, everything had been done. (Khi Nam về đến nhà, mọi thứ đã xong).

(a)  

4.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Ví dụ này thuộc mục mấy trong cách sử dụng của thì QKHT (điền số vào câu trả lời, ví dụ: 1): • She had graduated before she applied to this company. (Cô ấy đã tốt nghiệp trước khi xin vào công ty này).

(a)  

5.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Ví dụ này thuộc mục mấy trong cách sử dụng của thì QKHT (điền số vào câu trả lời, ví dụ: 1): He had written three books and he was working on another one. (Anh ấy đã viết ba cuốn sách và đang viết một cuốn khác (trong quá khứ).)

(a)  

6.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Ví dụ này thuộc mục mấy trong cách sử dụng của thì QKHT (điền số vào câu trả lời, ví dụ: 1): My eighteenth birthday was the worst day I had ever had. (Sinh nhật thứ mười tám của tôi là ngày tồi tệ nhất mà tôi từng trải qua.)

(a)  

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Ví dụ này thuộc mục mấy trong cách sử dụng của thì QKHT (điền số vào câu trả lời, ví dụ: 1): I was pleased to meet George. I hadn’t met him before, even though I had met his wife several times. (Tôi rất vui được gặp George. Tôi chưa từng gặp anh ấy trước đây, mặc dù tôi đã gặp vợ anh ấy vài lần.)

(a)  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?