
Vocab U1-2-3
Authored by Vinh Lê
English
9th - 12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
187 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
correspond
(n) hoạt động
(n) Người Châu Á, thuộc Châu Á
(v) trao đổi thư từ
(adj) thuộc công nghiệp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
foreign
nước ngoài
v. treo, móc
(n) họ hàng
(n) Sự công nghiệp hoá
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Foreigner
(n) quan chức
người nước ngoài
(v) trao đổi thư từ
(n) ngành công nghiệp
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
modern
hiện đại hóa
(n) lăng mộ, lăng tẩm
dân số
Adj. hiện đại
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Modernize
(n) sự giáo dục
n. tiệc chia tay
(adj) nhiệt đới
hiện đại hóa
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ancient
(n) Châu Á
cổ xưa
v. mở rộng, nới rộng
v. thờ cúng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
pray
(adj) chính thức
(n) Hiệp hội
v. cầu nguyện
(adj) rộng, rộng lớn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?