tiếng việt lớp 4

tiếng việt lớp 4

4th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 4

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 4

4th Grade

20 Qs

tiếng việt lớp 4

tiếng việt lớp 4

4th Grade

15 Qs

VÒNG LOẠI VUA TIẾNG VIỆT KHỐI 4

VÒNG LOẠI VUA TIẾNG VIỆT KHỐI 4

4th Grade

20 Qs

Ôn tập

Ôn tập

1st - 5th Grade

20 Qs

ÔN TIẾNG VIỆT GIŨA KÌ 1

ÔN TIẾNG VIỆT GIŨA KÌ 1

1st - 5th Grade

12 Qs

tiếng việt lớp 5

tiếng việt lớp 5

1st Grade - University

10 Qs

Ôn tập Tiếng việt 3 kì 2

Ôn tập Tiếng việt 3 kì 2

3rd Grade - University

20 Qs

ôn tập

ôn tập

4th Grade

12 Qs

tiếng việt lớp 4

tiếng việt lớp 4

Assessment

Quiz

Other

4th Grade

Medium

Created by

Anh ngữ Beekids

Used 54+ times

FREE Resource

15 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

" sủi bọt/ tìm hướng/ nghếch lên/ bơi"

Cá Chuối mẹ ....... mãi, cố ......... vào bờ. Mặt ao ...... , nổi lên từng đám rêu. Rất khó nhận ra phương hướng. Cá Chuối mẹ phải vừa bơi vừa ......... mặt nước để tìm hướng khóm tre.

2.

REORDER QUESTION

1 min • 1 pt

Sắp xếp các từ ngữ sau thành tên một cơ quan, tổ chức:

" Bộ/ và/ Công nghệ/ Khoa học."

Bộ

Khoa học

Công nghệ

3.

CLASSIFICATION QUESTION

3 mins • 1 pt

Tìm các danh từ có trong đoạn văn sau và điền vào bảng:

Sáng sớm hôm sau, khi nàng tiên trở lại vườn hồng thì cây lá tưng bừng chào đón. Bông hồng đỏ thắm nhất giữa các bông hồng mỉm cười chào đón nàng tiên.

Groups:

(a) Danh từ chỉ người

,

(b) Danh từ chỉ cây cối

,

(c) Danh từ chỉ thời gian

sáng sớm hôm sau

nàng tiên

vườn hồng, cây lá, bông hồng

4.

CLASSIFICATION QUESTION

3 mins • 1 pt

Sắp xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp:

Bộ Giáo dục và Đào tạo/ Lê Mai Anh/ Bộ Kế hoạch và Đầu tư/ Trần Thị An

Groups:

(a) Tên cơ quan, tổ chức

,

(b) Tên người

Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Lê Mai Anh, Trần Thị An

5.

CLASSIFICATION QUESTION

3 mins • 1 pt

 Sắp xếp các từ sau theo hai nhóm danh từ và tính từ: cây cối, con đường, nhà cửa, xinh đẹp, mùa thu, hiền lành, bông hoa, buồn bã, Hà Nội, ồn ào, nhanh nhẹn, sông núi, tươi tốt, máy tính, chăm chỉ, xấu xa, con mèo, công viên.

Groups:

(a) Danh từ

,

(b) Tính từ

cây cối, con đường, nhà cửa, mùa thu, bông hoa, Hà Nội, sông núi, máy tính, con mèo, công viên.

xinh đẹp, hiền lành, buồn bã, ồn ào, nhanh nhẹn, tươi tốt, chăm chỉ, xấu xa.

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Điền các từ phù hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

" đứng gác, quê hương, đêm nay, độc lập, mùa thu "

“Đêm nay anh …... ở trại. Trăng ngàn và gió núi bao la khiến lòng anh man mác nghĩ tới trung thu và nghĩ tới các em. Trăng …... sáng soi xuống đất nước Việt Nam …... yêu quý của các em. Trăng sáng ……. vằng vặc chiếu khắp thành phố, làng mạc, núi rừng, nơi …… thân thiết của các em…”

7.

REORDER QUESTION

1 min • 1 pt

Sắp xếp các từ ngữ thành câu đúng:

" phòng bệnh/ em/ rửa tay/ để "

rửa tay

Em

phòng bệnh.

để

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?