tiếng việt lớp 4

Quiz
•
Other
•
4th Grade
•
Medium

Anh ngữ Beekids
Used 54+ times
FREE Resource
15 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
" sủi bọt/ tìm hướng/ nghếch lên/ bơi"
Cá Chuối mẹ ....... mãi, cố ......... vào bờ. Mặt ao ...... , nổi lên từng đám rêu. Rất khó nhận ra phương hướng. Cá Chuối mẹ phải vừa bơi vừa ......... mặt nước để tìm hướng khóm tre.
2.
REORDER QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp các từ ngữ sau thành tên một cơ quan, tổ chức:
" Bộ/ và/ Công nghệ/ Khoa học."
Bộ
Khoa học
và
Công nghệ
3.
CLASSIFICATION QUESTION
3 mins • 1 pt
Tìm các danh từ có trong đoạn văn sau và điền vào bảng:
Sáng sớm hôm sau, khi nàng tiên trở lại vườn hồng thì cây lá tưng bừng chào đón. Bông hồng đỏ thắm nhất giữa các bông hồng mỉm cười chào đón nàng tiên.
Groups:
(a) Danh từ chỉ người
,
(b) Danh từ chỉ cây cối
,
(c) Danh từ chỉ thời gian
sáng sớm hôm sau
nàng tiên
vườn hồng, cây lá, bông hồng
4.
CLASSIFICATION QUESTION
3 mins • 1 pt
Sắp xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp:
Bộ Giáo dục và Đào tạo/ Lê Mai Anh/ Bộ Kế hoạch và Đầu tư/ Trần Thị An
Groups:
(a) Tên cơ quan, tổ chức
,
(b) Tên người
Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Lê Mai Anh, Trần Thị An
5.
CLASSIFICATION QUESTION
3 mins • 1 pt
Sắp xếp các từ sau theo hai nhóm danh từ và tính từ: cây cối, con đường, nhà cửa, xinh đẹp, mùa thu, hiền lành, bông hoa, buồn bã, Hà Nội, ồn ào, nhanh nhẹn, sông núi, tươi tốt, máy tính, chăm chỉ, xấu xa, con mèo, công viên.
Groups:
(a) Danh từ
,
(b) Tính từ
cây cối, con đường, nhà cửa, mùa thu, bông hoa, Hà Nội, sông núi, máy tính, con mèo, công viên.
xinh đẹp, hiền lành, buồn bã, ồn ào, nhanh nhẹn, tươi tốt, chăm chỉ, xấu xa.
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Điền các từ phù hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
" đứng gác, quê hương, đêm nay, độc lập, mùa thu "
“Đêm nay anh …... ở trại. Trăng ngàn và gió núi bao la khiến lòng anh man mác nghĩ tới trung thu và nghĩ tới các em. Trăng …... sáng soi xuống đất nước Việt Nam …... yêu quý của các em. Trăng sáng ……. vằng vặc chiếu khắp thành phố, làng mạc, núi rừng, nơi …… thân thiết của các em…”
7.
REORDER QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp các từ ngữ thành câu đúng:
" phòng bệnh/ em/ rửa tay/ để "
rửa tay
Em
phòng bệnh.
để
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 4

Quiz
•
4th Grade
15 questions
ICT- Làm quen với ứng dụng Quizizz

Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Bài ôn tuần 9

Quiz
•
1st - 5th Grade
11 questions
tiếng việt 3

Quiz
•
1st - 4th Grade
20 questions
Bài tập TV 1 ( 3 )

Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
Câu Hỏi Ngữ Pháp Tiếng Việt

Quiz
•
4th Grade
20 questions
Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Món ăn Hàn Trung

Quiz
•
1st - 5th Grade
16 questions
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4 DANH TỪ, ĐỘNG TỪ

Quiz
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Place Value

Quiz
•
4th Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
4th Grade
18 questions
Subject and Predicate Practice

Quiz
•
4th Grade
30 questions
Fun Music Trivia

Quiz
•
4th - 8th Grade
20 questions
place value

Quiz
•
4th Grade
20 questions
Place Value and Rounding

Quiz
•
4th Grade
15 questions
Place Value

Quiz
•
4th Grade
20 questions
Capitalization Rules & Review

Quiz
•
3rd - 5th Grade