Search Header Logo

KHTN 8-Bài 14. KHỐI LƯỢNG RIÊNG

Authored by edu win

Social Studies

8th Grade

Used 2+ times

KHTN 8-Bài 14. KHỐI LƯỢNG RIÊNG
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

38 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?

A. Khối lượng riêng của nước tăng.

B. Khối lượng riêng của nước giảm.

C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.

D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Công thức tính khối lượng riêng của vật dựa trên khối lượng chất có thể tích V là

A. D = m/V.   

B. D = V/m.   

C. D = V + m.

D. D = Vm.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Cho biết 2 m3 sắt có khối lượng là 15 600 kg. Tính khối lượng riêng của sắt?

A. 2 700 kg/m3.        

B. 7 800 kg/m3.

C. 9 800 kg/m3.

D. 17 600 kg/m3.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đổi đơn vị nào dưới đây đúng?

A. 100 kg/m3 = 1 g/cm3.

B. 10 kg/m3 = 0,01 g/cm3.  

C. 100 kg/m3 = 10 g/mL.

D. 1 kg/m3 = 0,01 g/mL.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Cho một số chất dưới đây (ở điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thường), chất nào có khối lượng riêng lớn nhất?

A. Nhôm.

B. Sắt.

C. Đồng.

D. Gỗ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

A. p = m.V.   

B. p = m/V.   

C. p = V/m.

D. p = m + V.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Để xác định khối lượng riêng của một chất, ta cần đo …(1)… và …(2)…. vật làm bằng chất đó, sau đó chia …(3)….

A. (1) khối lượng; (2) thể tích; (3) khối lượng cho thể tích.

B. (1) thể tích; (1) khối lượng riêng; (3) thể tích cho khối lượng.

C. (1) khối lượng riêng; (2) thể tích; (3) khối lượng cho thể tích.

D. (1) thể tích; (2) khối lượng; (3) thể tích cho khối lượng.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?