CSDL3_4

CSDL3_4

8th - 10th Grade

46 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Câu hỏi ôn tập giữa kì 1 Tin học 10 CĐ A,B,D

Câu hỏi ôn tập giữa kì 1 Tin học 10 CĐ A,B,D

10th Grade

50 Qs

HỌC KỲ 2 ÔN TẬP TIN 4

HỌC KỲ 2 ÔN TẬP TIN 4

4th Grade - University

46 Qs

Bài 1,2,3 - Phần Cứng - Thiết lập và tùy chọn phần cứng

Bài 1,2,3 - Phần Cứng - Thiết lập và tùy chọn phần cứng

8th Grade

41 Qs

IC3 Level 2 GMETRIX 2

IC3 Level 2 GMETRIX 2

6th - 8th Grade

46 Qs

Thông tin trong mt số

Thông tin trong mt số

8th Grade

46 Qs

ÔN TẬP HKI TIN HỌC 4

ÔN TẬP HKI TIN HỌC 4

4th Grade - University

42 Qs

Tin6_Ôn tập cuối kì 2(23-24)

Tin6_Ôn tập cuối kì 2(23-24)

6th - 8th Grade

45 Qs

BÀI 1,2,3,12 LỚP 8

BÀI 1,2,3,12 LỚP 8

6th - 8th Grade

51 Qs

CSDL3_4

CSDL3_4

Assessment

Quiz

Computers

8th - 10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Phương Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

46 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: “An toàn” dữ liệu nghĩa là cơ sở dữ liệu cần phải:

A. Bảo đảm tính độc lập dữ liệu
B. Bảo vệ, bảo đảm sự toàn ven dữ liệu
C. Bảo toàn dữ liệu khi thao tác trên nó.
D. Bảo vệ chống truy nhập trái phép

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toàn vẹn dữ liệu nghĩa là:

A. Dữ liệu trong CSDL luôn luôn chính xác tại mọi thời điểm
B. Có thể thực hiện các chiến lược truy nhập dữ liệu.
C. Bảo đảm tính độc lập dữ liệu tại mọi thời điểm
D. Có thể tìm kiếm tại mọi thời điểm

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu DBMS không cho phép người sử dụng:

A. Truy nhập tìm kiếm hay truy vấn thông tin
B. Thực hiện quyền truy nhập nếu không..được phép của người quản trị CSDL
C. Thực hiện quyền truy nhập CSDL
D. Vi phạm tính độc lập và tính toàn vẹn dữ liệu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hình thức thông dụng nhất để nhận biết người sử dụng là mật khẩu:

A. Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu
B. Và các quy tắc bảo vệ cơ sở dữ liệu
C. Chỉ có hệ thống và người sử dụng biết.
D. Mới được phép truy nhập CSDL

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Một người sử dụng được ... và các quyền này có thể tham chiếu đến quyền truy nhập của người sử dụng kháC.

A. Cấp một vài quyền truy nhập cơ sở dữ liệu
B. Cấp quyền đọc và ghi dữ liệu
C. Cấp quyền tìm kiếm dữ liệu
D. Cấp tất cả các quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Cấp quyền READ người sử dụng chỉ được quyền:

A. Chỉ được đọc và ghi
B. Sửa đổi, bổ sung và cập nhật dữ liệu.
C. Sử dụng trong các Câu vấn tin và cập nhật, lưu trữ dữ liệu.
D. Vấn tin, không được phép sửa đổi, bổ sung.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ:

A. Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin.
B. Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn cuả nó.
C. Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu.
D. Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?