
Hóa Học Quiz
Authored by Anh 118133718
Science
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là?
electron, proton và neutron
electron và neutron
proton và neutron
electron và proton
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đồng vị là những:
Hợp chất có cùng điện tích hạt nhân.
Nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
Nguyên tố có cùng số khối A.
Nguyên tử có cùng Z và khác nhau về A.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron, electron.
Nguyên tử có cáu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
Proton , m≈0,00055 amu, q=+1
Neutron, m≈ 1 amu, q=-1
Electron, m≈ 1 amu, q=-1
Proton, m≈ 1 amu, q=+1
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron
Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng tổng số proton và neutron
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
Số proton
Số neutron
Số khối
Nguyên tử khối
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
Nguyên lí vững bền
Quy tắc Hund
Nguyên lí Pauli
Quy tắc Pauli
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Quiz 4 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Grade 10 2nd Final Review
Quiz
•
10th - 11th Grade
20 questions
Atomic Structure Self Check 1
Quiz
•
8th - 10th Grade
20 questions
Control do Tema 8 CCNN - (Electricidade e magnetismo)
Quiz
•
4th - 12th Grade
20 questions
Science Quiz
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
2024 CORE Sci Revision
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
KIỂM TRA HÓA 10 (2,3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
Unit 1: Biochemistry
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Science
10 questions
Exploring Weathering, Erosion, and Deposition Processes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
14 questions
Natural Selection and Adaptation
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Water Pollution and Conservation
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Human Respiratory System
Interactive video
•
6th - 10th Grade
30 questions
Unit 2C Progress Check (Biosphere 3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Genetics Practice (Mendelian & Non-mendelian)
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Light and Waves Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
35 questions
DNA Structure and Replication
Quiz
•
10th Grade