Chương 7. Cân bằng hóa học

Chương 7. Cân bằng hóa học

University

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kuis Analisis Fisiko Kimia Obat

Kuis Analisis Fisiko Kimia Obat

University

20 Qs

Đố vui có thưởng

Đố vui có thưởng

1st Grade - University

15 Qs

TERMODINAMICA COMPLEXIVO

TERMODINAMICA COMPLEXIVO

University

20 Qs

Carbohydrates and Energy Metabolism

Carbohydrates and Energy Metabolism

University

20 Qs

ALCOHOLS

ALCOHOLS

10th Grade - University

20 Qs

Chủ đề: Oxi-SO2-SO3-H2S

Chủ đề: Oxi-SO2-SO3-H2S

10th Grade - Professional Development

16 Qs

SK015 Pre-UPS II #2

SK015 Pre-UPS II #2

12th Grade - University

20 Qs

Simulacro Cup fac. salud humana part. 2

Simulacro Cup fac. salud humana part. 2

University

15 Qs

Chương 7. Cân bằng hóa học

Chương 7. Cân bằng hóa học

Assessment

Quiz

Chemistry

University

Practice Problem

Hard

Created by

Lê Oanh

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Cân bằng hóa học là?

Trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi ∆G = 0 hoặc khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

Trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi ∆G = 0 hoặc khi tốc độ phản ứng thuận khác tốc độ phản ứng nghịch.

Trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi ∆G ≠ 0 hoặc khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

Trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi ∆G ≠ 0 hoặc khi tốc độ phản ứng thuận khác tốc độ phản ứng nghịch

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nếu phản ứng thuận nghịch có ∆H = 0 thì:

Cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.

Không ảnh hưởng tới sự chuyển dịch cân bằng phản ứng

Cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.

Tất cả đều sai.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là?

Sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác không do tác động của các yếu tố từ bên ngoài lên cân bằng.

Sự cố định trạng thái cân bằng khi có tác động của các yếu tố từ bên ngoài lên cân bằng.

Sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài lên cân bằng.

Sự cố định trạng thái cân bằng khi không có tác động của các yếu tố từ bên ngoài lên cân bằng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Nội dung nguyên lý le chatelier?

Nếu một hệ đang ở trạng thái cân bằng mà ta thay đổi một trong số các tham số trạng thái của hệ (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều không có tác dụng làm thay đổi.

Nếu một hệ đang ở trạng thái bất kỳ mà ta thay đổi một trong số các tham số trạng thái của hệ (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng hóa học không bị ảnh hưởng.

Nếu một hệ đang ở trạng thái cân bằng mà ta thay đổi một trong số các tham số trạng thái của hệ (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều có tác dụng làm tăng sự thay đổi đó.

Nếu một hệ đang ở trạng thái cân bằng mà ta thay đổi một trong số các tham số trạng thái của hệ (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều có tác dụng chống lại sự thay đổi đó.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn phương án đúng?

Cân bằng hóa học là cân bằng tĩnh.

Cân bằng hóa học là cân bằng động.

Cân bằng hóa học là cân bằng vừa động vừa tĩnh.

Tất cả đều sai

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

3 mins • 1 pt

Đun nóng NO2 trong một bình kín, sau một thời gian, tới một nhiệt độ nào đó thì cân bằng: 2NO2(k)⇌2NO (k)+ O2(k) được thiết lập. Tại thời điểm đạt được cân bằng, người ta biết nồng độ [NO2 ]= 0,06M. Xác định hằng số cân bằng KC của phản ứng trên, biết rằng nồng độ ban đầu của NO2 = 0,3M.

19,2

1,92

192

0,192

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

3 mins • 1 pt

PCl5 phân hủy theo phản ứng:

PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl 2 (k)

Hãy tính KP của phản ứng này, biết rằng độ phân ly α của PCl5 (k) là 0,485 ở 200℃ và áp suất tổng cộng của hệ khi cân bằng là 1 atm.

0,207

0,107

0,307

0,407

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?