
LUYỆN THI 15P
Authored by hạnh nguyễn
Other
10th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
32 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để quan sát được tế bào thường cần sử dụng dụng cụ nào sau đây?
Kính hiển vi.
Kính lúp.
Mắt thường.
Kính viễn vọng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhà khoa học đầu tiên quan sát được tế bào dưới kính hiển vi là
Robert Hooke.
Matthias Schleiden.
Theodor Schwann.
Rudolf Virchow.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhà khoa học đầu tiên quan sát được hình dạng của vi khuẩn và nguyên sinh động vật là
Robert Hooke.
Matthias Schleiden.
Antonie van Leeuwenhoek.
Rudolf Virchow.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các nội dung sau:
(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào.
(2) Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống.
(3) Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.
(4) Tế bào động vật và tế bào thực vật phức tạp hơn tế bào vi khuẩn.
Số nội dung được đề cập đến trong học thuyết tế bào do 3 nhà khoa học là Matthias Schleiden, Theodor Schwann và Rudolf Virchow đề xuất vào khoảng giữa thế kỉ XIX là
1
2
3
4
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các nội dung sau:
(1) Tế bào chứa chất di truyền, thông tin di truyền được truyền từ tế bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia.
(2) Các tế bào đều được cấu tạo từ những thành phần hóa học tương tự nhau.
(3) Sự chuyển hóa vật chất và năng lượng đều diễn ra trong tế bào.
(4) Hoạt động của tế bào phụ thuộc vào hoạt động của các bào quan bên trong tế bào (ti thể, nhân,…).
(5) Hoạt động của một cơ thể sống phụ thuộc vào sự phối hợp hoạt động của các tế bào trong cơ thể.
Những nội dung được bổ sung cho học thuyết tế bào nhờ ứng dụng kính hiển vi điện tử, phương pháp lai tế bào, sự phát triển của sinh học phân tử vào thế kỉ XX là
(1), (2).
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (3), (4), (5).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại sao nói "Lịch sử nghiên cứu tế bào gắn liền với lịch sử nghiên cứu và phát triển kính hiển vi"?
Vìkhông có kính hiển vi thì các nhà khoa học không thể quan sát được bất kì một loại tế bào nào.
Vì sự nghiên cứu và phát triển kính hiển vi có tỉ lệ nghịch so với sự nghiên cứu và phát triển tế bào.
Vì kính hiển vi ngày càng được cải tiến thì càng tạo cơ hội cho các nhà khoa học quan sát được tế bào một cách rõ nét và kĩ càng hơn.
Vì lần đầu tiên các nhà khoa học quan sát được hình dạng của tế bào là nhờ sự hỗ trợ của kính hiển vi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là không đúng với nội dung của học thuyết tế bào?
Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống.
Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.
Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi nhiều tế bào.
Các tế bào đều được cấu tạo từ những thành phần hóa học tương tự như nhau.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
27 questions
Lectura y Redacción I
Quiz
•
10th Grade
27 questions
BÀI 8 - GDCD
Quiz
•
9th Grade - University
28 questions
Prueba Teorica 1 Medio
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
UH ASPEK 2 - MATERI DAN PERUBAHANNYA - TE
Quiz
•
10th Grade
37 questions
Podstawy Projektowania Publikacji (PPP)
Quiz
•
1st - 12th Grade
27 questions
Pla d'emergència INS Josep Vallverdú
Quiz
•
7th - 12th Grade
30 questions
Gefahr am Strand Kapitel 1-5
Quiz
•
7th - 10th Grade
27 questions
USMC Rank Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Plotting Points on a Coordinate Plane: Quadrant 1 Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Abiotic and Biotic Factors in Ecosystems
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade