
LỚP 11
Authored by Thu Thị
Chemistry
11th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Khí nào sau đây là khí cười
N2
N2O
NO2
NO
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, AlCl3, FeCl3, NaHSO4, HCl, KOH. Số dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là bao nhiêu?
6
5
3
4
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lấy 10 ml dung dịch KOH rồi chuẩn độ bằng dung dịch HCl 1M thì dùng hết 20 ml dung dịch HCl. Nồng độ dung dịch KOH đã chuẩn độ là
2M
1M
0.5M
1.5M
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phát biểu sau:
(1) Cấu tạo phân tử nitrogen là N=N
(2) Tồn tại dạng đơn chất và hợp chất.
(3) Chiếm khoảng 78% thể tích không khí.
(4) Năng lượng liên kết Eb = 945 kJ/mol.
Nguyên nhân gây ra tính trơ của đơn chất nitrogen ở điều kiện thường là
1,2
2,3
1,4
3,4
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: 2SO2(g) + O2(g) <=> 2SO3(g); . Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
Biến đổi nhiệt độ.
Biến đổi áp suất.
Sự có mặt chất xúc tác
Biến đổi dung tích của bình phản ứng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các nhận xét sau:
a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.
d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
Các nhận xét đúng là
(a) và (b).
(b) và (c)
(a) và (c)
(a) và (d)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
HOÁ 12 - ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
Quiz
•
KG - 12th Grade
10 questions
Câu hỏi trắc nghiệm về tách chất
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
BÀI 2: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
KIỂM TRA 10 PHÚT ĐẦU GIỜ - 16/12/2023
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Đề 002
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Bài 23: Cơ cấu trục khuỷu
Quiz
•
11th Grade
15 questions
KT Nito va hop chat
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
momentum and impulse
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Naming Covalent Compounds
Quiz
•
11th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Ionic Bonding
Quiz
•
10th - 11th Grade
12 questions
Gas Laws Practice
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Exploring Solubility Curves
Interactive video
•
9th - 12th Grade