
Ôn tâp Bài 1 HSK3
Authored by Lan Vũ
Used 22+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu hỏi: Từ “面包” có nghĩa là gì?
Bánh mỳ
Mỳ sợi
Bánh bao
Cơm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Đâu là phiên âm đúng của từ 周末
zhōumō
zhòumō
zhōumò
zhòumò
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: "Bài tập về nhà" tiếng Trung nghĩa là gì?
打算
作业
复习
着急
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Dịch câu sau "Hôm nay anh ấy sao vậy? một chút sữa cũng không uống" sang tiếng Trung?
他今天什么了?一点儿牛奶也不喝。
怎么了他今天?一点水都不喝。
他今天怎么了?一个牛奶都不喝。
他今天怎么了?一点儿牛奶都不喝。
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Hoàn thành hội thoại sau:
A: 你做好饭了吗?
B:...............
我早就做好了。
我已经吃饭了。
我还没吃饭。
今天的饭不好吃。
6.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Câu 6: Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Bài tập ngày hôm qua tôi vẫn chưa làm xong."
Evaluate responses using AI:
OFF
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Sắp xếp câu sau: 苹果/还是/都/吃/芒果/他/一点儿/不/。
他一点儿都不吃苹果还是芒果。
苹果还是芒果他都不吃一点儿。
苹果还是芒果他一点儿都不吃。
苹果他一点儿都不吃还是芒果。
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?