
C2. TLMTGT
Authored by Nguyễn TW5
Social Studies
9th - 12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
2. TẠO LẬP MÔI TRƯỜNG GIAO TIẾP
1. Khái niệm môi trường giao tiếp
Môi trường giao tiếp là tất cả những cơ sở vật chất, tinh thần, không gian mà trong đó diễn ra các hoạt động giao tiếp của con người (môi trường ở đây không hiểu đơn thuần là địa điểm giao tiếp mà còn có cả những yếu tố xã hội – lịch sử mà cá nhân mang theo trong quá trình giao tiếp), có ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng và hiệu quả giao tiếp của con người.
Các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường giao tiếp đó là:
- Ảnh hưởng từ gia đình;
- Ảnh hưởng từ văn hóa vùng miền, địa phương
- Các yếu tố môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến giao tiếp:nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, tiếng ồn…
- Các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến giao tiếp: 2 loại: các yếu tố thuộc về đặc điểm xã hội và các yếu tố thuộc về đặc điểm tâm lí cá nhân của chủ thể giao tiếp.
HỎI: MÔI TRƯỜNG GIAO TIẾP BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI MẤY YẾU TỐ?
Evaluate responses using AI:
OFF
2.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
2. Nghi thức trong giao tiếp
2.1. Chào hỏi
2.2.1. Chào hỏi khi nào
Chào hỏi là cử chỉ ban đầu khi gặp nhau hoặc khi kết thúc cuộc giao tiếp. Chào hỏi thể hiện thái độ, tình cảm của con người trong giao tiếp.
Chào hỏi thể hiện sự quan tâm và tôn trọng của chúng ta đối với đối tác giao tiếp.
Chào hỏi có tác dụng củng cố và duy trì mối quan hệ giữa hai bên.
.2.2.2. Nguyên tắc chào hỏi
+ Cách xưng hô khi chào cần phải đúng chuẩn mực: Ví dụ: chào cô, chào chú hay chào chị, chào anh.
+ Người được ưu tiên trong giao tiếp bao giờ cũng được người khác chào trước (người ít tuổi chào người nhiều tuổi, nhân viên chào thủ trưởng, người phục vụ chào khách, chủ nhà phải chào khách…).
+ Chào trong trường hợp đông người:
- Nếu có người thân quen trong nhóm, phải chào cả nhóm, không nên chỉ chào người thân quen.
- Trong các cuộc hội nghị, tiệc… không nên đi chào tất cả mọi người vì sẽ làm ảnh hưởng đến hoạt động chung. Chỉ nên chào người chủ trì, chủ tiệc…
+ Khi chào người được ưu tiên trong giao tiếp phải ngả mũ.
+ Thái độ khi chào cần vui vẻ, nên nở nụ cười khi chào người khác
+ Có hành vi, cử chỉ nghiêm chỉnh khi chào: không vừa ăn, vừa uống, hay vừa đi vừa chào; đứng thẳng người hay hơi cúi đầu khi chào; nhìn thẳng vào mắt người khách khi chào…
+ Hỏi trong giao tiếp xã giao cần lịch sự không hỏi nhiều hay hỏi những điều bí mật, riêng tư của người khác
2.2.3. Cách thức chào hỏi
Khi chào hỏi không chỉ sử dụng ngôn ngữ nói mà còn có thể kết hợp với các ngôn ngữ biểu cảm hoặc chỉ dùng ngôn ngữ biểu cảm.
Có nhiều cách chào, tùy vào đối tượng và hoàn cảnh khác nhau mà có cách chào hỏi khác nhau:
- Mỗi nước, mỗi dân tộc có những cách chào khác nhau.
- Trong nghi lễ trọng thể, khi chào cờ, trong quân đội, công an, tư thế khi chào: Đứng nghiêm, tay phải giơ ngang đầu.
- Khi chào tạm biệt: Giơ tay vẫy.
- Gặp nhau thường ngày: mỉm cười, gật đầu chào.
HỎI: CÁC QUỐC GIA ĐỀU CÓ CÁCH CHÀO HỎI GIỐNG NHAU? ĐÚNG HAY SAI?
Evaluate responses using AI:
OFF
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Khi giao tiếp xã giao với phụ nữ, theo bạn ai sẽ là người chủ động được quyền bắt tay người kia?
a. Bạn
b. Phụ nữ
c. Không nên bắt tay phụ nữ
d. Cả a và c thì đúng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi giao tiếp phi ngôn ngữ Người Việt Nam có cách chào hỏi nào phổ biến nhất
a). Cúi gập đầu
b). Ôm hôn
c). Bắt tay
d). Cúi gặp đầu, ôn hôn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tầm quan trọng của kỹ năng chào hỏi?
a. Chào hỏi thể hiện thái độ, tình cảm của con người trong giao tiếp
a. Chào hỏi thể hiện sự quan tâm và tôn trọng của chúng ta đối với đối tác giao tiếp
a. Chào hỏi có tác dụng củng cố và duy trì mối quan hệ giữa hai bên
a. Tất cả ý trên đều đúng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Thứ tự ưu tiên trong nguyên tắc chào hỏi?
a. Người ít tuổi chào người nhiều tuổi, nhân viên chào thủ trưởng, người phục vụ chào khách, chủ nhà phải chào khách
a. Người cao tuổi chào người ít tuổi, nhân viên chào thủ trưởng, người phục vụ chào khách, chủ nhà phải chào khách
a. Người ít tuổi chào người nhiều tuổi, nhân viên chào thủ trưởng, người phục vụ chào khách, khách phải chào chủ nhà
a. Người ít tuổi chào người nhiều tuổi, thủ trưởng chào nhân viên, người phục vụ chào khách, chủ nhà phải chào khách
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Đề luyện thi giữa kì 2 - Đề 1
Quiz
•
12th Grade
10 questions
VĂN 9: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (HKII)
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Lớp 12_Bài 1_PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG
Quiz
•
12th Grade
10 questions
CHỦ ĐỀ 1: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Trái Đất - cái nôi của sự sống
Quiz
•
6th - 9th Grade
10 questions
ai đúng nhất
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Phương trình đường tròn
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Quiz về tác phẩm Cà Mau quê xứ
Quiz
•
11th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Social Studies
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade
17 questions
World War 2 (World History 25-26)
Quiz
•
9th Grade
16 questions
USHC 4.8 Immigration and Urbanization
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Unit 4 FA: Charlemagne, feudalism and catholic church
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Unit 7.3 Japan and Germany Quiz Review
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring the Executive Branch and Presidential Powers
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
Unit 8: The 1950s & Early Civil Rights
Quiz
•
11th Grade
16 questions
SBAC Practice HSS26
Quiz
•
9th - 12th Grade