Search Header Logo

Kiểm tra tiếng anh 6. Unit 1: My new school

Authored by An Nguyen

English

6th Grade

Used 9+ times

Kiểm tra tiếng anh 6. Unit 1: My new school
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

I _____________ English lessons on Tuesday and Friday every week.

A. have 

B. is having 

 C. has 

D. had

Answer explanation

Lời giải

Câu chia ở thì hiện tại đơn vì có “every week”, chủ ngữ I (ngôi 1) nên động từ giữ nguyên thể

Dịch: Tôi có tiết tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu hàng tuần.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Alex usually ____________ his homework at 8 p.m.

                                                                         

A. finish   

B. finishing

C. finished

D. finishes

Answer explanation

Lời giải

Câu chia ở thì hiện tại đơn vì có “usually”, chủ ngữ Alex (ngôi 3 số it) nên động từ thêm “s/es”

Dịch: Alex thường làm xong bài tập về nhà lúc 8 giờ tối.

Đáp án: D

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

We _________ to the judo club twice a month.

                                                                                              

A. go 

B. have

C. make

D. take

Answer explanation

Lời giải

Cụm từ “go to the judo club”: đi đến câu lạc bộ judo

Dịch: Chúng tôi đến câu lạc bộ judo 2 lần mỗi tháng.

Đáp án: A

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

What do you do in your free time? – I always ________ books in my free time.

                                                                              

A. is reading

 B. to read

C. reads

D. read

Answer explanation

Lời giải

Câu chia ở thời hiện tại đơn vì có trạng từ “always”

Dịch: – Lúc rảnh cậu làm gì? – Tớ luôn đọc sách khi rảnh.

Đáp án: D

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

We _____ new subjects for this school year.

                                                                                     

A. have 

  B. has

C. having 

D. had

Answer explanation

Lời giải

Câu diễn đạt sự thật hiển nhiên nên ta dùng thì hiện tại đơn

Dịch: Chúng tôi có những môn học mới cho năm học mới này.

Đáp án: A

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Listen! The teacher __________ the lesson to us.

                                                           

A. explain 

  B. is explaining 

 C. explains

D. to explain

Answer explanation

Lời giải

Câu chia ở thời hiện tại tiếp diễn do có mệnh lệnh thức “Listen!”

Dịch: Nghe kìa! Cô đang giải thích bài học cho chúng mình đấy.

Đáp án: B

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

You should _________ physical exercise regularly.

                                                                                 

A. have

B. talk

  C. play  

  D. do

Answer explanation

Lời giải

Cấu trúc “do physical exercise”: tập thể dục

Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên.

Đáp án: DLời giải

Cấu trúc “do physical exercise”: tập thể dục

Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên.

Đáp án: D

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?