
Test từ vưng
Authored by Trần Trang.E2
English
University
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
"Apron" nghĩa là gì?
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
"Napkin" nghĩa là gì?
Đôi tất
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
"Hook" nghĩa là gì?
Answer explanation
Lưu ý: Móc treo quần áo có 1 từ riêng là "hanger"
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
"Nghiêng qua, nghiêng về phía" là gì?
Answer explanation
- Bend over: cúi người
VD: He's bending over a bicycle - Anh ấy cúi người về phía cái xe đạp
- Bend over: cúi người
VD: He's bending over a bicycle - Anh ấy cúi người về phía cái xe đạp
- Prop against: tựa vào, dựa vào (cho đỡ đổ)
VD: She propped the ladder against the wall (Cô ấy đặt cái thang dựa vào bức tường
- Lean against: tựa vào, dựa vào (nghĩa gần tương tự như prop against)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
"Cúi xuống" là gì?
Answer explanation
- Lay on: nằm lên trên 1 bề mặt hay đặt cái gì đó lên trên 1 bề mặt
- Lay on: nằm lên trên 1 bề mặt hay đặt cái gì đó lên trên 1 bề mặt
VD: She laid the book on the table (Cô ấy đặt quyển sách lên mặt bàn) hoặc He laid on the grass (Anh ấy nằm trên bãi cỏ)
- Hang up: treo lên
VD: She hangs up her coat on the hook (Cô ấy treo áo choàng lên móc treo)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
"Đánh bóng" là gì?
Answer explanation
- Prun (v): cắt tỉa
- Pave (v): lát đường
- Spill (v): tràn ra
- Prun (v): cắt tỉa
- Pave (v): lát đường
- Spill (v): tràn ra
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
"Pond" nghĩa là gì?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?