Search Header Logo

Khái niệm Gen, các loại đơn phân (Nu) cấu tạo nên gen

Authored by Nguyễn Jun

Science

12th Grade

Used 1+ times

Khái niệm Gen, các loại đơn phân (Nu) cấu tạo nên gen
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại ?

Ađênin

Timin (T)

Guanin (G)

Uraxin (U)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại ?

Ađênin

Timin (T)

Guanin

Guanin (G)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

codon

gen

anticodon

mã di truyền

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong quá trình phiên mã không có sự tham gia của loại nu nào sau đây?


Ađênin (A)


Timin (T)


Guanin (G)

Uraxin (U)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các côđon kết thúc, ngoại trừ:

UAA

UGG

UGA

UAG

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là

GUA

UAX

AUG

UUG

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là

GUA

UAX

AUG

UUG

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?