Speaking Part 2 (Experiences - Part 2)

Speaking Part 2 (Experiences - Part 2)

Professional Development

19 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Genshin!!!

Genshin!!!

3rd Grade - Professional Development

15 Qs

kiểm tra chương 1 sinh học 12

kiểm tra chương 1 sinh học 12

Professional Development

20 Qs

Tổng hợp

Tổng hợp

10th Grade - Professional Development

15 Qs

CẬP NHẬT KIẾN THỨC THÁNG 2.2025

CẬP NHẬT KIẾN THỨC THÁNG 2.2025

Professional Development

20 Qs

Chủ đề 8

Chủ đề 8

Professional Development

15 Qs

Mini Game GENE

Mini Game GENE

Professional Development

15 Qs

Flowers

Flowers

KG - Professional Development

15 Qs

Văn hóa doanh nghiệp

Văn hóa doanh nghiệp

Professional Development

15 Qs

Speaking Part 2 (Experiences - Part 2)

Speaking Part 2 (Experiences - Part 2)

Assessment

Quiz

Other

Professional Development

Hard

Created by

Harry Vinh

Used 1+ times

FREE Resource

19 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 3 pts

a party that you enjoyed

= a ... where I had a blast

(1 từ nghĩa là "lễ ăn mừng" bắt đầu bằng chữ "c")

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 3 pts

a party that I enjoyed

= a celebration where I ... ... ...

(1 idiom nghĩa là "rất vui" bắt đầu bằng chữ "h", "a", & "b")

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 3 pts

bữa tiệc sinh nhật gần đây nhất của tôi, trong đó tôi đã có thời gian tuyệt vời nhất trong đời / rất vui

= my most recent birthday party, during which I ... ... ... ... my ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "h", "t", "t", "o", & "l")

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 3 pts

an occasion when I had to wait

= a time when I had to be ...

(1 từ nghĩa là "kiên nhẫn" bắt đầu bằng chữ "p")

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 3 pts

for a good thing to happen

= for a ... ... to appear on the horizon

(2 từ nghĩa là "kết quả như mong đợi" bắt đầu bằng chữ "d" & "o")

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 3 pts

for a good thing to happen

= for a desirable outcome to appear ... ... ...

(1 cụm từ nghĩa là "ở phía chân trời" bắt đầu bằng chữ "o", "t" & "h")

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 3 pts

thời gian chờ đợi sau kỳ thi tuyển sinh cấp 3 của tôi

= the ... period following my high school entrance examination

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?