
Trắc nghiệm từ bài 1 đến bài 6
Authored by Nguyen Dam
Biology
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong tế bào, loại axit nuclêic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
ADN
mARN
tARN
rARN
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong cấu trúc phân tử của loại axit nuclêic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại timin?
ADN
mARN
rARN
tARN
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hiđrô bổ sung?
U và T
T và A
A và U
G và X
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
5′GAU3′; 5′AAU3′; 5′AUG3′
5′UAG3′; 5′UAA3′; 5′UGA3′
3′UAG5′; 3′UAA5′; 3′UGA5′
3′GAU5′; 3′AAU5′; 3′AGU5′
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?
5′UAG3′
5′AGU3′
5′AUG3′
5′UUG3′
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?
Bộ ba 5'XGU3', 5'AGA3' cùng quy định tổng hợp Acginin.
Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã.
Bộ ba 5'UXU3' chỉ mang thông tin quy định tổng hợp Xêrin.
Bộ ba 5'UAA3' không mang thông tin mã hóa axit amin.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Mã di truyền đọc theo một chiều.
Mã di truyền là mã bộ ba.
Mã di truyền có tính đặc hiệu và tính thoái hóa.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?