Search Header Logo

Đơn Chất Quiz

Authored by Thoả Đoàn

Other

2nd Grade

Used 1+ times

Đơn Chất Quiz
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

                                   

                         

A. Từ 2 nguyên tố. 

B. Từ 3 nguyên tố.

C. Từ 4 nguyên tố trở lên. 

D. Từ 1 nguyên tố

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

               

                        

A. Fe(NO3)2, NO, C, S.    

  B. Mg, K, S, C, N2.

C. Fe, NO2, H2O.   

   D. Cu(NO3)2, KCl, HCl.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Chọn phát biểu đúng

A. Tên đơn chất đa số giống với tên nguyên tố tạo chất

B. Tên đơn chất bắt buộc giống tên nguyên tố tạo chất

C.Tất cả tên đơn chất đều không giống với tên nguyên tố tạo chất

D. Có rất ít đơn chất có tên trùng với tên nguyên tố tạo chất

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các chất sau, chất nào là đơn chất?      

      

         

    

A. H3PO4.

    B. H2O.

C. H2.

      D. CO2.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các chất sau đây, chất nào không phải là đơn chất

A. Phosphoric acid (chứa H, P, O).

B. Kim cương do nguyên tố Carbon tạo nên.

C. Kim loại Silver tạo nên từ Ag.

D. Khí ozon có công thức hóa học là O3.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất

Mercury.

Khí Carbon dioxide.

Muối ăn.

Nước.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các chất sau:

    (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên;

    (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên;

    (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên;

    (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.

Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?

 

(1); (2).     

(2); (3).   

(1); (4)

(3); (4).

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?