Bài Quiz không có tiêu đề

Bài Quiz không có tiêu đề

8th Grade

13 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kiểm tra thường xuyên 2

Kiểm tra thường xuyên 2

1st - 10th Grade

15 Qs

Khái quát cơ thể người s8

Khái quát cơ thể người s8

8th Grade

10 Qs

Chuyển hóa - Thân nhiệt

Chuyển hóa - Thân nhiệt

8th Grade

11 Qs

Sinh 8

Sinh 8

KG - University

10 Qs

Noah's ark - Thực vật rừng

Noah's ark - Thực vật rừng

3rd - 10th Grade

18 Qs

Ôn tập kiến thức Sinh học 7

Ôn tập kiến thức Sinh học 7

8th Grade

10 Qs

Tế bào nhân thực

Tế bào nhân thực

1st - 10th Grade

10 Qs

Bài 22 - Cơ thể sinh vật - KHTN 6

Bài 22 - Cơ thể sinh vật - KHTN 6

1st - 12th Grade

10 Qs

Bài Quiz không có tiêu đề

Bài Quiz không có tiêu đề

Assessment

Quiz

Biology

8th Grade

Easy

Created by

Đào An

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

13 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 12. Cho các nhóm chất hữu cơ sau: (1) Monosaccharide; (2) Dipeptide; (3)

Polisaccharide; (4) Polipeptide. Các phân tử tinh bột, cellulose, chitin thuộc nhóm chất nào?

A.1

B.2

C.3

D.4

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 49 . Cho các hiện tượng sau: (1) Con gọng vó có thể đứng và chạy trên mặt nước; (2) Ở

thực vật, nước được vận chuyển từ rễ qua thân lên lá cây; (3) Người toát mồ hôi khi trời nóng;

(4) Sợi bông hút nước

Có mấy hiện tượng trên đây thể hiện tính liên kết của các phân tử nước?

A.1

B.2

C.3

D.4

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 38. Cho các đặc điểm sau:

1) Các nucleotide liên kết với nhau qua liên kết phosphodiester được hình thành giữa đường

pentose của nucleotide này với gốc phosphate của nucleotide kế tiếp.

(2) Các nitrogenous base bắt cặp với nhau theo nguyên tắc bổ sung, liên kết lại bằng liên kết

hydrogen.

(3) Có vai trò quy định, lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.

(4) Gồm 2 chuỗi polynucleotide dài có chiều ngược nhau, xoắn song song xung quanh một trục

tưởng tượng.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với cả DNA và RNA?


A.1

B.2

C.3

D.4

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 10. Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất

(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh

(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào

(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động


A. 1, 2, 3, 4

B. 1, 2, 3, 5

C. 1, 3, 4, 5

D. 2, 3, 4, 5

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 15. Cho các phân tử sinh học sau: (1)Ribose; (2) Fructose; (3) Glucose; (4) Galactose.

Phân tử có chứa 5 nguyên tử carbon là


A.1

B.2

C.3

D.4

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 28. Ghép các ý ở cột A tương ưng với các ý ở cột B.

Phân tử protein Chức năng sinh học

1. Enzyme amilaza- a. Dữ trữ amino acid trong lòng trắng trứng gà

2. Hormone Insulin b. Vận chuyển khí trong máu động vật có xương

3. Hemoglobin c. Giúp co duỗi cơ

4. Myosin d. Xúc tác cho phản ứng phân giải tinh bột.

5. Albumin d. Xúc tác cho phản ứng phân giải tinh bột.

A. 1a- 2b – 3c- 4d – 5e.

B. 1d- 2e-3b-4c-5a.

C. 1d-2e-3c-4b-5a

D. 1e-2d-3a-4c-5b

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 23. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide.

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp.

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau.

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn.

(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.


A.2

B.3

C.4

D.5

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?