
v.lí

Quiz
•
Physics
•
9th Grade
•
Medium
16-Trần 7B
Used 17+ times
FREE Resource
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: R1 = 2 Ω và R2 = 4 Ω mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:
A. 9A
B. 6A
C. 2A
A D. 3A
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Đối với mạch điện gồm các điện trở mắc song song thì:
A. Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau.
B. Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở bằng nhau.
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế của mỗi điện trở.
D. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trên một bàn là điện có ghi 220V-1000W. Điện trở của bàn là điện này là:
A. 220 Ω
B. 48,4 Ω
C. 1000 Ω
D. 4,54 Ω
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: R1 = 6 Ω và R2 = 12 Ω mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện trong mạch chính là 0,5A. Hiệu điện thế U là:
A. 2V
B. 4V
C. 6V
D. 8V
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: R1 và R2 = 6 Ω mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 6V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là 3A. Giá trị R1 là:
A. 1 Ω
B. 2 Ω
C. 3 Ω
D. 4 Ω
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Hai điện trở R2 và R1 = 4 R2 mắc song song, điện trở tương đương của chúng là:
A. R = 0,8 R1
B. R = 1,25 R2
C. R = 0,8 R2
D. R = 1,25 R1
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Hai điện trở R1 = R2 = R mắc song song có điện trở tương đương là:
A. 2R
B. R
C. R / 2
D. 2 / R
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
41 questions
ĐC Lý

Quiz
•
9th - 12th Grade
36 questions
bruh

Quiz
•
9th Grade
35 questions
TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 9

Quiz
•
7th - 12th Grade
44 questions
Physicks

Quiz
•
9th Grade
45 questions
KT HK1 VL9 (Số 1)

Quiz
•
9th Grade
37 questions
bí kíp ôn lý 11

Quiz
•
9th - 12th Grade
36 questions
vật lý

Quiz
•
9th Grade
43 questions
Ôn thi giữa học kì 2 môn VẬT LÝ 9

Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade