Search Header Logo

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Đồ uống

Authored by QUIZIZZ WANG

World Languages

1st - 5th Grade

Used 3+ times

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Đồ uống
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và chọn đáp án thích hợp:

저는 ___을/를 좋아하지 않고 _____도 좋아하지 않아요.

토마토, 토마토 주스
도마토, 토마토 주스
토마토 주스
토마토

2.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và điền đáp án thích hợp vào chỗ trống:

날씨가 더울 때 (a)   을/를 먹으면 최고예요.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Chọn loại đồ uống KHÔNG có trong tranh

홍차
막걸리
당근 주스
녹차

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và chọn CÁC đáp án để điền vào chỗ trống:

_와/과 _ 하나 주세요.

딸기 주스
포도 주스
복숭아 주스
오랜지 주스

5.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

45 sec • 1 pt

Nghe đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi:

은진 씨는 무슨 음료수를 마실 거예요?

(a)  

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Nghe đoạn ghi âm và chọn đáp án thích hợp:

_ 을/를 못 샀어요.

생수
우유
토마토 주스
오랜지 주스

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

건강을 위해서 _을/를 많이 마시지 마세요.

(a)  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?